destines

[US]/dɛsˈtiːnz/
[UK]/dɛsˈtiːnz/
Frequency: Very High

Translation

v. xác định hoặc quyết định số phận của một cái gì đó

Phrases & Collocations

destines us

xét định chúng ta

destines fate

xét định số phận

destines future

xét định tương lai

destines path

xét định con đường

destines choice

xét định sự lựa chọn

destines journey

xét định hành trình

destines love

xét định tình yêu

destines success

xét định thành công

destines dreams

xét định ước mơ

destines outcome

xét định kết quả

Example Sentences

fate destines us to meet again.

số phận định đoạt chúng ta sẽ gặp lại nhau.

she believes that love destines her to be happy.

cô ấy tin rằng tình yêu định đoạt cô ấy sẽ hạnh phúc.

the stars destine him for greatness.

những vì sao định đoạt anh sẽ đạt được những điều vĩ đại.

life's challenges often destine us for success.

những thử thách của cuộc sống thường định đoạt chúng ta sẽ thành công.

his hard work destines him for a promotion.

công việc chăm chỉ của anh ấy định đoạt anh ấy sẽ được thăng chức.

they believe that destiny destines them to be together.

họ tin rằng số phận định đoạt họ sẽ ở bên nhau.

she feels that her passion for art destines her to be an artist.

cô ấy cảm thấy rằng niềm đam mê với nghệ thuật của cô ấy định đoạt cô ấy sẽ trở thành một nghệ sĩ.

he thinks that his talents destine him for a career in music.

anh ấy nghĩ rằng tài năng của anh ấy định đoạt anh ấy sẽ có sự nghiệp trong âm nhạc.

history often destines certain events to repeat.

lịch sử thường định đoạt những sự kiện nhất định lặp lại.

her determination destines her to achieve her goals.

sự quyết tâm của cô ấy định đoạt cô ấy sẽ đạt được mục tiêu của mình.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now