destock inventory
giảm tồn kho
destock products
giảm sản phẩm
destock items
giảm các mặt hàng
destock supplies
giảm vật tư
destock warehouse
giảm kho hàng
destock assets
giảm tài sản
destock excess
giảm lượng dư thừa
destock fast
giảm nhanh
destock strategy
chiến lược giảm
destock quickly
giảm nhanh chóng
we need to destock our inventory before the new products arrive.
Chúng tôi cần giảm bớt hàng tồn kho trước khi các sản phẩm mới đến.
the company decided to destock to improve cash flow.
Công ty đã quyết định giảm bớt hàng tồn kho để cải thiện dòng tiền.
to destock effectively, we offered discounts on older items.
Để giảm bớt hàng tồn kho hiệu quả, chúng tôi đã cung cấp giảm giá cho các mặt hàng cũ hơn.
retailers often destock at the end of the season.
Các nhà bán lẻ thường giảm bớt hàng tồn kho vào cuối mùa.
we should plan a sale to help destock our warehouse.
Chúng tôi nên lên kế hoạch bán hàng để giúp giảm bớt hàng tồn kho trong kho của chúng tôi.
destocking can help reduce storage costs significantly.
Việc giảm bớt hàng tồn kho có thể giúp giảm đáng kể chi phí lưu trữ.
they implemented a strategy to destock slow-moving items.
Họ đã triển khai một chiến lược để giảm bớt các mặt hàng bán chậm.
it's important to destock regularly to keep the inventory fresh.
Điều quan trọng là phải giảm bớt hàng tồn kho thường xuyên để giữ cho hàng tồn kho luôn mới.
we are planning a clearance event to destock our shelves.
Chúng tôi đang lên kế hoạch một sự kiện thanh lý để giảm bớt hàng tồn kho trên kệ của chúng tôi.
destocking is essential for maintaining a healthy supply chain.
Việc giảm bớt hàng tồn kho là điều cần thiết để duy trì một chuỗi cung ứng khỏe mạnh.
destock inventory
giảm tồn kho
destock products
giảm sản phẩm
destock items
giảm các mặt hàng
destock supplies
giảm vật tư
destock warehouse
giảm kho hàng
destock assets
giảm tài sản
destock excess
giảm lượng dư thừa
destock fast
giảm nhanh
destock strategy
chiến lược giảm
destock quickly
giảm nhanh chóng
we need to destock our inventory before the new products arrive.
Chúng tôi cần giảm bớt hàng tồn kho trước khi các sản phẩm mới đến.
the company decided to destock to improve cash flow.
Công ty đã quyết định giảm bớt hàng tồn kho để cải thiện dòng tiền.
to destock effectively, we offered discounts on older items.
Để giảm bớt hàng tồn kho hiệu quả, chúng tôi đã cung cấp giảm giá cho các mặt hàng cũ hơn.
retailers often destock at the end of the season.
Các nhà bán lẻ thường giảm bớt hàng tồn kho vào cuối mùa.
we should plan a sale to help destock our warehouse.
Chúng tôi nên lên kế hoạch bán hàng để giúp giảm bớt hàng tồn kho trong kho của chúng tôi.
destocking can help reduce storage costs significantly.
Việc giảm bớt hàng tồn kho có thể giúp giảm đáng kể chi phí lưu trữ.
they implemented a strategy to destock slow-moving items.
Họ đã triển khai một chiến lược để giảm bớt các mặt hàng bán chậm.
it's important to destock regularly to keep the inventory fresh.
Điều quan trọng là phải giảm bớt hàng tồn kho thường xuyên để giữ cho hàng tồn kho luôn mới.
we are planning a clearance event to destock our shelves.
Chúng tôi đang lên kế hoạch một sự kiện thanh lý để giảm bớt hàng tồn kho trên kệ của chúng tôi.
destocking is essential for maintaining a healthy supply chain.
Việc giảm bớt hàng tồn kho là điều cần thiết để duy trì một chuỗi cung ứng khỏe mạnh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay