deviationist ideology
tư tưởng lạc lối
deviationist faction
phe phái lạc lối
deviationist tendencies
xu hướng lạc lối
deviationist practices
thực tiễn lạc lối
deviationist views
quan điểm lạc lối
deviationist policies
chính sách lạc lối
deviationist leaders
các nhà lãnh đạo lạc lối
deviationist actions
hành động lạc lối
deviationist movement
phong trào lạc lối
deviationist approach
phương pháp tiếp cận lạc lối
the deviationist ideology undermines our core values.
tư tưởng lạc lối làm suy yếu những giá trị cốt lõi của chúng ta.
he was labeled a deviationist by his peers.
anh ta bị đồng nghiệp gắn mác là người lạc lối.
they held a meeting to discuss the deviationist trends in the party.
họ đã tổ chức một cuộc họp để thảo luận về những xu hướng lạc lối trong đảng.
the deviationist movement gained traction in recent years.
phong trào lạc lối đã có được nhiều lực lượng hơn trong những năm gần đây.
she criticized the deviationist policies of the administration.
bà đã chỉ trích các chính sách lạc lối của chính quyền.
his writings reflect a deviationist perspective on history.
các bài viết của anh ta phản ánh một quan điểm lạc lối về lịch sử.
the party expelled members who were deemed deviationists.
đảng đã khai trừ những thành viên bị coi là người lạc lối.
they warned against the dangers of deviationist thinking.
họ cảnh báo về những nguy hiểm của tư tưởng lạc lối.
the debate centered around the implications of deviationist theories.
cuộc tranh luận tập trung vào những tác động của các lý thuyết lạc lối.
deviationist ideology
tư tưởng lạc lối
deviationist faction
phe phái lạc lối
deviationist tendencies
xu hướng lạc lối
deviationist practices
thực tiễn lạc lối
deviationist views
quan điểm lạc lối
deviationist policies
chính sách lạc lối
deviationist leaders
các nhà lãnh đạo lạc lối
deviationist actions
hành động lạc lối
deviationist movement
phong trào lạc lối
deviationist approach
phương pháp tiếp cận lạc lối
the deviationist ideology undermines our core values.
tư tưởng lạc lối làm suy yếu những giá trị cốt lõi của chúng ta.
he was labeled a deviationist by his peers.
anh ta bị đồng nghiệp gắn mác là người lạc lối.
they held a meeting to discuss the deviationist trends in the party.
họ đã tổ chức một cuộc họp để thảo luận về những xu hướng lạc lối trong đảng.
the deviationist movement gained traction in recent years.
phong trào lạc lối đã có được nhiều lực lượng hơn trong những năm gần đây.
she criticized the deviationist policies of the administration.
bà đã chỉ trích các chính sách lạc lối của chính quyền.
his writings reflect a deviationist perspective on history.
các bài viết của anh ta phản ánh một quan điểm lạc lối về lịch sử.
the party expelled members who were deemed deviationists.
đảng đã khai trừ những thành viên bị coi là người lạc lối.
they warned against the dangers of deviationist thinking.
họ cảnh báo về những nguy hiểm của tư tưởng lạc lối.
the debate centered around the implications of deviationist theories.
cuộc tranh luận tập trung vào những tác động của các lý thuyết lạc lối.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay