devilfish

[Mỹ]/ˈdɛv.əl.fɪʃ/
[Anh]/ˈdɛv.əl.fɪʃ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loài cá lớn hoặc bạch tuộc; một loài cá lớn, đặc biệt là cá đá hoặc bạch tuộc.

Cụm từ & Cách kết hợp

devilfish attack

tấn công cá ngầm

devilfish species

các loài cá ngầm

devilfish habitat

môi trường sống của cá ngầm

devilfish behavior

hành vi của cá ngầm

devilfish fishing

đánh bắt cá ngầm

devilfish size

kích thước của cá ngầm

devilfish venom

độc của cá ngầm

devilfish encounter

gặp cá ngầm

devilfish anatomy

giải phẫu cá ngầm

devilfish conservation

bảo tồn cá ngầm

Câu ví dụ

the devilfish is known for its intelligence.

cá quỷ được biết đến với trí thông minh của nó.

many divers are fascinated by the devilfish.

nhiều thợ lặn bị thu hút bởi cá quỷ.

the devilfish can change color to blend in.

cá quỷ có thể thay đổi màu sắc để hòa mình vào môi trường xung quanh.

some people fear the devilfish due to its size.

một số người sợ cá quỷ vì kích thước của nó.

the devilfish is often found in tropical waters.

cá quỷ thường được tìm thấy ở vùng nước nhiệt đới.

researchers study the behavior of the devilfish.

các nhà nghiên cứu nghiên cứu hành vi của cá quỷ.

devilfish are known for their graceful movements.

cá quỷ nổi tiếng với những chuyển động duyên dáng của chúng.

some cultures consider the devilfish a delicacy.

một số nền văn hóa coi cá quỷ là một món ăn ngon.

the devilfish has a unique way of hunting.

cá quỷ có một cách săn mồi độc đáo.

many documentaries feature the devilfish in their episodes.

nhiều bộ phim tài liệu có hình ảnh về cá quỷ trong các tập của chúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay