devoices sounds
âm thanh của thiết bị
devoices speech
giọng nói của thiết bị
devoices signals
tín hiệu của thiết bị
devoices tones
bản nhạc của thiết bị
devoices letters
chữ của thiết bị
devoices music
nhạc của thiết bị
devoices frequencies
tần số của thiết bị
devoices words
từ của thiết bị
devoices messages
thông điệp của thiết bị
devoices vocals
phát âm của thiết bị
she devoices her thoughts during meetings.
Cô ấy bày tỏ những suy nghĩ của mình trong các cuộc họp.
he often devoices his opinions on social media.
Anh ấy thường bày tỏ ý kiến của mình trên mạng xã hội.
they devoice their concerns about the project.
Họ bày tỏ những lo ngại của họ về dự án.
it's important to devoice your ideas in a team.
Điều quan trọng là phải bày tỏ ý tưởng của bạn trong một nhóm.
she devoices her feelings through art.
Cô ấy bày tỏ cảm xúc của mình qua nghệ thuật.
he devoices his frustrations in a constructive way.
Anh ấy bày tỏ sự thất vọng của mình một cách xây dựng.
they encourage everyone to devoice their suggestions.
Họ khuyến khích mọi người bày tỏ những đề xuất của họ.
she devoices her support for the initiative.
Cô ấy bày tỏ sự ủng hộ của mình đối với sáng kiến.
he devoices his thoughts clearly and confidently.
Anh ấy bày tỏ suy nghĩ của mình một cách rõ ràng và tự tin.
we should devoice our expectations for the project.
Chúng ta nên bày tỏ những mong đợi của mình về dự án.
devoices sounds
âm thanh của thiết bị
devoices speech
giọng nói của thiết bị
devoices signals
tín hiệu của thiết bị
devoices tones
bản nhạc của thiết bị
devoices letters
chữ của thiết bị
devoices music
nhạc của thiết bị
devoices frequencies
tần số của thiết bị
devoices words
từ của thiết bị
devoices messages
thông điệp của thiết bị
devoices vocals
phát âm của thiết bị
she devoices her thoughts during meetings.
Cô ấy bày tỏ những suy nghĩ của mình trong các cuộc họp.
he often devoices his opinions on social media.
Anh ấy thường bày tỏ ý kiến của mình trên mạng xã hội.
they devoice their concerns about the project.
Họ bày tỏ những lo ngại của họ về dự án.
it's important to devoice your ideas in a team.
Điều quan trọng là phải bày tỏ ý tưởng của bạn trong một nhóm.
she devoices her feelings through art.
Cô ấy bày tỏ cảm xúc của mình qua nghệ thuật.
he devoices his frustrations in a constructive way.
Anh ấy bày tỏ sự thất vọng của mình một cách xây dựng.
they encourage everyone to devoice their suggestions.
Họ khuyến khích mọi người bày tỏ những đề xuất của họ.
she devoices her support for the initiative.
Cô ấy bày tỏ sự ủng hộ của mình đối với sáng kiến.
he devoices his thoughts clearly and confidently.
Anh ấy bày tỏ suy nghĩ của mình một cách rõ ràng và tự tin.
we should devoice our expectations for the project.
Chúng ta nên bày tỏ những mong đợi của mình về dự án.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay