devon

[Mỹ]/'devən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hạt ở Anh; đảo ở miền bắc Canada
Word Forms
số nhiềudevons

Cụm từ & Cách kết hợp

Devon cream

kem Devon

Devonshire tea

trà Devonshire

devon island

đảo Devon

Câu ví dụ

Devon is known for its beautiful beaches and stunning coastline.

Devon nổi tiếng với những bãi biển tuyệt đẹp và bờ biển ngoạn mục.

She bought a lovely Devon cream tea at the local café.

Cô ấy đã mua một tách trà Devon kem ngon tuyệt tại quán cà phê địa phương.

The Devonshire countryside is filled with picturesque villages and rolling hills.

Vùng nông thôn Devonshire tràn ngập những ngôi làng đẹp như tranh vẽ và những ngọn đồi uốn lượn.

Devon is a popular destination for hikers and nature lovers.

Devon là một điểm đến phổ biến cho những người đi bộ đường dài và những người yêu thiên nhiên.

I tried the famous Devonshire clotted cream with scones.

Tôi đã thử món kem Devonshire đặc trưng với bánh scone.

The Devon coastline offers breathtaking views of the sea.

Bờ biển Devon mang đến những tầm nhìn ngoạn mục ra biển.

We stayed in a cozy Devon cottage for our vacation.

Chúng tôi đã ở trong một ngôi nhà Devon ấm cúng trong kỳ nghỉ của mình.

Devon is home to many historic castles and manor houses.

Devon là nơi có nhiều lâu đài và nhà lớn lịch sử.

She enjoyed a traditional Devonshire cream tea in the garden.

Cô ấy đã tận hưởng một tách trà Devonshire kem truyền thống trong vườn.

The Devon countryside is perfect for long walks and outdoor activities.

Vùng nông thôn Devon hoàn hảo cho những chuyến đi bộ dài và các hoạt động ngoài trời.

Ví dụ thực tế

We call Devon Island Mars on earth.

Chúng tôi gọi Devon Island là Sao Hỏa trên Trái Đất.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

He was in Devon. He was in Wiltshire.

Anh ấy ở Devon. Anh ấy ở Wiltshire.

Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)

I don't care where you go, Devon.

Tôi không quan tâm bạn đi đâu, Devon.

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

In fact there's a Mars simulation colony in Devon island.

Trên thực tế, có một khu định cư mô phỏng Sao Hỏa trên đảo Devon.

Nguồn: Scientific World

The coordinates I gave Devon are the location of a vault.

Tọa độ mà tôi đã cung cấp cho Devon là vị trí của một hầm.

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

To do our field testing, we go to Devon island in the Arctic.

Để thực hiện các thử nghiệm thực địa của chúng tôi, chúng tôi đến đảo Devon ở Bắc Cực.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

The new line is less about travelling through Devon than about travelling through time.

Đường mới ít tập trung vào việc đi qua Devon hơn là đi qua thời gian.

Nguồn: The Economist (Summary)

Taken from household classics which are produced in small batches in Devon in the UK.

Được lấy từ các sản phẩm cổ điển trong gia đình được sản xuất theo các lô nhỏ ở Devon, Vương quốc Anh.

Nguồn: Gourmet Base

Devon might have been a smaller role, but Chandler definitely made it a memorable one.

Devon có thể là một vai nhỏ hơn, nhưng Chandler chắc chắn đã khiến nó trở nên đáng nhớ.

Nguồn: Brother Wind takes you to watch movies and learn English.

To test the polluting power of fulmars, researchers collected samples of deposit from 11 ponds on Devon Island.

Để kiểm tra sức mạnh gây ô nhiễm của chim fulmar, các nhà nghiên cứu đã thu thập các mẫu trầm tích từ 11 ao trên đảo Devon.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay