devotional

[Mỹ]/dɪˈvəʊʃənl/
[Anh]/dɪˈvoʊʃənl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. tận tụy, cống hiến, trung thành, sùng đạo, cầu nguyện

Cụm từ & Cách kết hợp

devotional life

cuộc sống tận tâm

devotional practices

thực hành tận tâm

devotional songs

những bài hát tận tâm

Câu ví dụ

Devotional Gong Mei rares in abysmal heart sea mile continuously jumpily burns, that is eternal to land An Tai be in love with!

Gong Mei hiếu đạo hiếm có trong biển tim tăm tối, cháy liên tục và vui mừng, đó là vĩnh cửu với đất An Tai yêu thương!

The instrumental and vocal music of Korea has many elements of Indian music, which it received along with the Buddhist invocative and devotional songs and slokas (religious couplets).

Âm nhạc cụ và hát của Hàn Quốc có nhiều yếu tố của âm nhạc Ấn Độ, mà nó đã tiếp nhận cùng với các bài hát và câu thần chú tụng niệm và sấm giảng (các câu thơ tôn giáo) Phật giáo.

She attends devotional services every morning.

Cô ấy tham dự các buổi lễ tôn giáo mỗi buổi sáng.

He starts his day with a devotional reading.

Anh ấy bắt đầu ngày của mình với việc đọc kinh.

The choir sang devotional songs during the ceremony.

Đội ngũ ca hát đã hát các bài hát tôn giáo trong buổi lễ.

The devotional book provided comfort during difficult times.

Cuốn sách tôn giáo đã mang lại sự an ủi trong những thời điểm khó khăn.

She finds solace in devotional practices.

Cô ấy tìm thấy sự an ủi trong các nghi lễ tôn giáo.

The devotional offering was made at the temple.

Các dâng cúng tôn giáo đã được dâng tại đền thờ.

The devotional painting depicted scenes from religious texts.

Bức tranh tôn giáo mô tả các cảnh từ các văn bản tôn giáo.

He gifted her a devotional necklace for her birthday.

Anh ấy tặng cô ấy một dây chuyền tôn giáo nhân dịp sinh nhật của cô ấy.

The devotional retreat helped her find inner peace.

Chuyến tu tập tôn giáo đã giúp cô ấy tìm thấy sự bình yên nội tâm.

They participated in a devotional pilgrimage to the holy site.

Họ đã tham gia vào một cuộc hành hương tôn giáo đến địa điểm thiêng liêng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay