devoto

[Mỹ]/ˈdɛvɪtəʊ/
[Anh]/ˈdɛvoʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Tên riêng Ý dành cho nam

Cụm từ & Cách kết hợp

devoto is

người mộ đạo là

devoto are

những người mộ đạo là

devoto was

người mộ đạo đã

devoto were

những người mộ đạo đã

devoto been

người mộ đạo đã từng

devoto does

người mộ đạo làm

devoto did

người mộ đạo đã làm

devoto do

người mộ đạo để

devoto to

người mộ đạo cho

devoto for

Câu ví dụ

he is a devout catholic who attends church every sunday.

ông ấy là một người công giáo sùng đạo đi lễ nhà thờ mỗi chủ nhật.

she is a devout muslim and prays five times a day.

cô ấy là một người hồi giáo ngoan đạo và cầu nguyện năm lần một ngày.

the author is a devout buddhist seeking enlightenment through meditation.

tác giả là một phật tử thành kính tìm kiếm sự giác ngộ qua thiền định.

as a devout christian, he forgave those who wronged him.

là một người kitô hữu mộ đạo, ông đã tha thứ cho những người đối xử tệ với mình.

my grandmother remains a devout hindu despite living abroad for decades.

bà tôi vẫn là một người hindu sùng tín mặc dù đã sống ở nước ngoài hàng thập kỷ.

being a devout jew, he strictly follows the dietary laws.

là một người do thái chính thống, ông tuân thủ nghiêm ngặt các luật về ăn uống.

he is a devout believer in the power of positive thinking.

ông là một người tin tưởng sắt đá vào sức mạnh của tư duy tích cực.

even as a child, he was a devout fan of classical music.

ngay từ khi còn nhỏ, cậu ấy đã là một người hâm mộ cuồng nhiệt nhạc cổ điển.

she is a devout supporter of animal rights and veganism.

cô ấy là một người ủng hộ nhiệt thành quyền động vật và chủ nghĩa thuần chay.

the professor is a devout socialist advocating for wealth redistribution.

vị giáo sư là một người xã hội tận tụy ủng hộ việc phân phối lại của cải.

he is a vegetarian devout follower of the non-violence movement.

ông là một người ăn chay và là tín đồ mộ đạo của phong trào bất bạo động.

the soldier was a devout patriot willing to die for his country.

người lính đó là một người yêu nước chân chính sẵn sàng chết vì tổ quốc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay