devoto is
người mộ đạo là
devoto are
những người mộ đạo là
devoto was
người mộ đạo đã
devoto were
những người mộ đạo đã
devoto been
người mộ đạo đã từng
devoto does
người mộ đạo làm
devoto did
người mộ đạo đã làm
devoto do
người mộ đạo để
devoto to
người mộ đạo cho
devoto for
he is a devout catholic who attends church every sunday.
ông ấy là một người công giáo sùng đạo đi lễ nhà thờ mỗi chủ nhật.
she is a devout muslim and prays five times a day.
cô ấy là một người hồi giáo ngoan đạo và cầu nguyện năm lần một ngày.
the author is a devout buddhist seeking enlightenment through meditation.
tác giả là một phật tử thành kính tìm kiếm sự giác ngộ qua thiền định.
as a devout christian, he forgave those who wronged him.
là một người kitô hữu mộ đạo, ông đã tha thứ cho những người đối xử tệ với mình.
my grandmother remains a devout hindu despite living abroad for decades.
bà tôi vẫn là một người hindu sùng tín mặc dù đã sống ở nước ngoài hàng thập kỷ.
being a devout jew, he strictly follows the dietary laws.
là một người do thái chính thống, ông tuân thủ nghiêm ngặt các luật về ăn uống.
he is a devout believer in the power of positive thinking.
ông là một người tin tưởng sắt đá vào sức mạnh của tư duy tích cực.
even as a child, he was a devout fan of classical music.
ngay từ khi còn nhỏ, cậu ấy đã là một người hâm mộ cuồng nhiệt nhạc cổ điển.
she is a devout supporter of animal rights and veganism.
cô ấy là một người ủng hộ nhiệt thành quyền động vật và chủ nghĩa thuần chay.
the professor is a devout socialist advocating for wealth redistribution.
vị giáo sư là một người xã hội tận tụy ủng hộ việc phân phối lại của cải.
he is a vegetarian devout follower of the non-violence movement.
ông là một người ăn chay và là tín đồ mộ đạo của phong trào bất bạo động.
the soldier was a devout patriot willing to die for his country.
người lính đó là một người yêu nước chân chính sẵn sàng chết vì tổ quốc.
devoto is
người mộ đạo là
devoto are
những người mộ đạo là
devoto was
người mộ đạo đã
devoto were
những người mộ đạo đã
devoto been
người mộ đạo đã từng
devoto does
người mộ đạo làm
devoto did
người mộ đạo đã làm
devoto do
người mộ đạo để
devoto to
người mộ đạo cho
devoto for
he is a devout catholic who attends church every sunday.
ông ấy là một người công giáo sùng đạo đi lễ nhà thờ mỗi chủ nhật.
she is a devout muslim and prays five times a day.
cô ấy là một người hồi giáo ngoan đạo và cầu nguyện năm lần một ngày.
the author is a devout buddhist seeking enlightenment through meditation.
tác giả là một phật tử thành kính tìm kiếm sự giác ngộ qua thiền định.
as a devout christian, he forgave those who wronged him.
là một người kitô hữu mộ đạo, ông đã tha thứ cho những người đối xử tệ với mình.
my grandmother remains a devout hindu despite living abroad for decades.
bà tôi vẫn là một người hindu sùng tín mặc dù đã sống ở nước ngoài hàng thập kỷ.
being a devout jew, he strictly follows the dietary laws.
là một người do thái chính thống, ông tuân thủ nghiêm ngặt các luật về ăn uống.
he is a devout believer in the power of positive thinking.
ông là một người tin tưởng sắt đá vào sức mạnh của tư duy tích cực.
even as a child, he was a devout fan of classical music.
ngay từ khi còn nhỏ, cậu ấy đã là một người hâm mộ cuồng nhiệt nhạc cổ điển.
she is a devout supporter of animal rights and veganism.
cô ấy là một người ủng hộ nhiệt thành quyền động vật và chủ nghĩa thuần chay.
the professor is a devout socialist advocating for wealth redistribution.
vị giáo sư là một người xã hội tận tụy ủng hộ việc phân phối lại của cải.
he is a vegetarian devout follower of the non-violence movement.
ông là một người ăn chay và là tín đồ mộ đạo của phong trào bất bạo động.
the soldier was a devout patriot willing to die for his country.
người lính đó là một người yêu nước chân chính sẵn sàng chết vì tổ quốc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay