devoured

[Mỹ]/dɪˈvaʊəd/
[Anh]/dɪˈvaʊərd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. tiêu thụ thực phẩm một cách háo hức hoặc với số lượng lớn; sử dụng hết tài nguyên hoàn toàn; nhìn vào một cái gì đó với sự quan tâm lớn.

Cụm từ & Cách kết hợp

devoured everything

ăn ngấu nghiến mọi thứ

devoured the food

ăn ngấu nghiến món ăn

devoured the book

ăn ngấu nghiến cuốn sách

devoured quickly

ăn ngấu nghiến nhanh chóng

devoured with glee

ăn ngấu nghiến với sự vui sướng

devoured in silence

ăn ngấu nghiến trong im lặng

devoured by flames

bị thiêu rụi bởi ngọn lửa

devoured the cake

ăn ngấu nghiến chiếc bánh

devoured the meal

ăn ngấu nghiến bữa ăn

devoured the story

ăn ngấu nghiến câu chuyện

Câu ví dụ

the hungry lion devoured its prey in seconds.

con sư tử đói khát đã nuốt chửng lấy con mồi chỉ trong vài giây.

she devoured the book in one sitting.

cô ấy đã đọc cuốn sách trong một lần đọc duy nhất.

the children devoured the cookies before dinner.

các bạn nhỏ đã ăn hết bánh quy trước bữa tối.

he devoured the information during the lecture.

anh ấy đã hấp thụ thông tin trong suốt bài giảng.

the flames devoured the old wooden house.

ngọn lửa đã thiêu rụi ngôi nhà gỗ cũ.

after the workout, i devoured a hearty meal.

sau khi tập luyện, tôi đã ăn một bữa ăn thịnh soạn.

the movie was so good that i devoured it twice.

bộ phim hay đến mức tôi đã xem nó hai lần.

she devoured every word of the poem.

cô ấy đã nghiền ngẫm từng câu từng chữ của bài thơ.

the monster devoured everything in its path.

quái vật đã nuốt chửng mọi thứ trên đường đi của nó.

he devoured the news as soon as it broke.

anh ấy đã đọc tin tức ngay khi tin tức xuất hiện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay