dhoti

[Mỹ]/ˈdəʊti/
[Anh]/ˈdoʊti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trang phục truyền thống được mặc bởi nam giới Ấn Độ, thường được quấn quanh eo; vải được quấn quanh eo ở Ấn Độ

Cụm từ & Cách kết hợp

wear a dhoti

mặc quần dhoti

traditional dhoti

dhoti truyền thống

dhoti style

phong cách dhoti

dhoti pants

quần dhoti

dhoti fabric

vải dhoti

dhoti attire

trang phục dhoti

dhoti festival

lễ hội dhoti

dhoti design

thiết kế dhoti

dhoti culture

văn hóa dhoti

dhoti draping

kiểu gấp dhoti

Câu ví dụ

he wore a dhoti for the traditional ceremony.

anh ấy đã mặc một chiếc dhoti cho buổi lễ truyền thống.

the dhoti is a popular garment in india.

dhoti là một trang phục phổ biến ở Ấn Độ.

she gifted him a beautifully embroidered dhoti.

cô ấy tặng anh ấy một chiếc dhoti được thêu đẹp.

many men prefer to wear a dhoti during festivals.

nhiều người đàn ông thích mặc dhoti trong các lễ hội.

he learned how to tie a dhoti from his grandfather.

anh ấy đã học cách thắt dhoti từ ông nội của mình.

wearing a dhoti is a sign of respect in some cultures.

mặc dhoti là dấu hiệu của sự tôn trọng ở một số nền văn hóa.

the dhoti is often paired with a kurta.

dhoti thường được phối với một chiếc kurta.

he felt comfortable in his cotton dhoti.

anh ấy cảm thấy thoải mái trong chiếc dhoti cotton của mình.

during the wedding, the groom wore a white dhoti.

trong đám cưới, chú rể mặc một chiếc dhoti màu trắng.

the dhoti is tied around the waist and draped elegantly.

dhoti được thắt quanh eo và được drap một cách thanh lịch.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay