dhow

[Mỹ]/daʊ/
[Anh]/daʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tàu buồm một cột buồm được sử dụng ở các nước Ả Rập dọc theo bờ biển.
Word Forms
số nhiềudhows

Câu ví dụ

buying a wooden dhow

mua một thuyền buồm gỗ

dhow cruise in Dubai

du thuyền dhow ở Dubai

restoring an old dhow

khôi phục một chiếc thuyền buồm gỗ cũ

decorating the dhow with colorful flags

trang trí thuyền buồm với những lá cờ đầy màu sắc

dhow captain navigating the sea

thuyền trưởng dhow điều hướng trên biển

Ví dụ thực tế

And in the sea reaches there'd been the white petals of trimaran dhows.

Và ở những vùng biển xa xôi, có những cánh hoa trắng của thuyền buồm trimaran.

Nguồn: "Dune" audiobook

The antique cannon by the front door still pointed out across the channel, where dhows with traditional triangular sails go gently by.

Ngọn pháo cổ bên cửa trước vẫn hướng ra ngoài kênh, nơi những chiếc thuyền buồm có cánh buồm tam giác truyền thống trôi nhẹ nhàng.

Nguồn: The Economist Culture

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay