diabolatry

[Mỹ]/ˈdaɪəˌbɒlətri/
[Anh]/ˈdaɪəˌbɑːlətri/

Dịch

n. thờ cúng quỷ dữ
Word Forms
số nhiềudiabolatries

Cụm từ & Cách kết hợp

diabolatry practices

các nghi thức thờ quỷ

diabolatry rituals

các nghi thức thờ quỷ

diabolatry beliefs

các tín ngưỡng thờ quỷ

diabolatry symbols

các biểu tượng thờ quỷ

diabolatry influences

các ảnh hưởng của việc thờ quỷ

diabolatry themes

các chủ đề về việc thờ quỷ

diabolatry culture

văn hóa thờ quỷ

diabolatry history

lịch sử thờ quỷ

diabolatry accusations

các cáo buộc về việc thờ quỷ

Câu ví dụ

his diabolatry was evident in his cruel actions.

Sự cuồng tín của hắn đối với quỷ dữ đã thể hiện rõ qua những hành động tàn nhẫn của hắn.

many feared that his diabolatry would lead to disaster.

Nhiều người lo sợ rằng sự cuồng tín của hắn đối với quỷ dữ sẽ dẫn đến thảm họa.

she wrote a book exploring the history of diabolatry.

Cô ấy đã viết một cuốn sách khám phá lịch sử của sự cuồng tín đối với quỷ dữ.

diabolatry often appears in horror films.

Sự cuồng tín đối với quỷ dữ thường xuất hiện trong các bộ phim kinh dị.

the cult was accused of practicing diabolatry.

Tổ chức đã bị cáo buộc thực hành sự cuồng tín đối với quỷ dữ.

his fascination with diabolatry worried his friends.

Sự ám ảnh của hắn với sự cuồng tín đối với quỷ dữ khiến bạn bè lo lắng.

diabolatry can lead to dangerous consequences.

Sự cuồng tín đối với quỷ dữ có thể dẫn đến những hậu quả nguy hiểm.

she was drawn to the mysteries of diabolatry.

Cô ấy bị thu hút bởi những bí ẩn của sự cuồng tín đối với quỷ dữ.

diabolatry is often misunderstood in popular culture.

Sự cuồng tín đối với quỷ dữ thường bị hiểu lầm trong văn hóa đại chúng.

the documentary exposed the realities of diabolatry.

Nhật ký đã phơi bày những thực tế của sự cuồng tín đối với quỷ dữ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay