| số nhiều | diabolatries |
diabolatry practices
các nghi thức thờ quỷ
diabolatry rituals
các nghi thức thờ quỷ
diabolatry beliefs
các tín ngưỡng thờ quỷ
diabolatry symbols
các biểu tượng thờ quỷ
diabolatry influences
các ảnh hưởng của việc thờ quỷ
diabolatry themes
các chủ đề về việc thờ quỷ
diabolatry culture
văn hóa thờ quỷ
diabolatry history
lịch sử thờ quỷ
diabolatry accusations
các cáo buộc về việc thờ quỷ
his diabolatry was evident in his cruel actions.
Sự cuồng tín của hắn đối với quỷ dữ đã thể hiện rõ qua những hành động tàn nhẫn của hắn.
many feared that his diabolatry would lead to disaster.
Nhiều người lo sợ rằng sự cuồng tín của hắn đối với quỷ dữ sẽ dẫn đến thảm họa.
she wrote a book exploring the history of diabolatry.
Cô ấy đã viết một cuốn sách khám phá lịch sử của sự cuồng tín đối với quỷ dữ.
diabolatry often appears in horror films.
Sự cuồng tín đối với quỷ dữ thường xuất hiện trong các bộ phim kinh dị.
the cult was accused of practicing diabolatry.
Tổ chức đã bị cáo buộc thực hành sự cuồng tín đối với quỷ dữ.
his fascination with diabolatry worried his friends.
Sự ám ảnh của hắn với sự cuồng tín đối với quỷ dữ khiến bạn bè lo lắng.
diabolatry can lead to dangerous consequences.
Sự cuồng tín đối với quỷ dữ có thể dẫn đến những hậu quả nguy hiểm.
she was drawn to the mysteries of diabolatry.
Cô ấy bị thu hút bởi những bí ẩn của sự cuồng tín đối với quỷ dữ.
diabolatry is often misunderstood in popular culture.
Sự cuồng tín đối với quỷ dữ thường bị hiểu lầm trong văn hóa đại chúng.
the documentary exposed the realities of diabolatry.
Nhật ký đã phơi bày những thực tế của sự cuồng tín đối với quỷ dữ.
diabolatry practices
các nghi thức thờ quỷ
diabolatry rituals
các nghi thức thờ quỷ
diabolatry beliefs
các tín ngưỡng thờ quỷ
diabolatry symbols
các biểu tượng thờ quỷ
diabolatry influences
các ảnh hưởng của việc thờ quỷ
diabolatry themes
các chủ đề về việc thờ quỷ
diabolatry culture
văn hóa thờ quỷ
diabolatry history
lịch sử thờ quỷ
diabolatry accusations
các cáo buộc về việc thờ quỷ
his diabolatry was evident in his cruel actions.
Sự cuồng tín của hắn đối với quỷ dữ đã thể hiện rõ qua những hành động tàn nhẫn của hắn.
many feared that his diabolatry would lead to disaster.
Nhiều người lo sợ rằng sự cuồng tín của hắn đối với quỷ dữ sẽ dẫn đến thảm họa.
she wrote a book exploring the history of diabolatry.
Cô ấy đã viết một cuốn sách khám phá lịch sử của sự cuồng tín đối với quỷ dữ.
diabolatry often appears in horror films.
Sự cuồng tín đối với quỷ dữ thường xuất hiện trong các bộ phim kinh dị.
the cult was accused of practicing diabolatry.
Tổ chức đã bị cáo buộc thực hành sự cuồng tín đối với quỷ dữ.
his fascination with diabolatry worried his friends.
Sự ám ảnh của hắn với sự cuồng tín đối với quỷ dữ khiến bạn bè lo lắng.
diabolatry can lead to dangerous consequences.
Sự cuồng tín đối với quỷ dữ có thể dẫn đến những hậu quả nguy hiểm.
she was drawn to the mysteries of diabolatry.
Cô ấy bị thu hút bởi những bí ẩn của sự cuồng tín đối với quỷ dữ.
diabolatry is often misunderstood in popular culture.
Sự cuồng tín đối với quỷ dữ thường bị hiểu lầm trong văn hóa đại chúng.
the documentary exposed the realities of diabolatry.
Nhật ký đã phơi bày những thực tế của sự cuồng tín đối với quỷ dữ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay