diacetyl

[Mỹ]/ˌdaɪəˈsiːtəl/
[Anh]/ˌdaɪəˈsiːtəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chất lỏng màu vàng nhạt được sử dụng trong gia vị và như một chất phụ gia thực phẩm; diketone đơn giản nhất, có hương vị bơ ngọt.

Cụm từ & Cách kết hợp

diacetyl content

hàm lượng diacetyl

diacetyl levels

mức độ diacetyl

diacetyl exposure

tiếp xúc với diacetyl

diacetyl production

sản xuất diacetyl

diacetyl testing

kiểm tra diacetyl

diacetyl flavor

hương vị diacetyl

diacetyl safety

an toàn diacetyl

diacetyl detection

phát hiện diacetyl

diacetyl risks

rủi ro diacetyl

diacetyl aroma

mùi thơm diacetyl

Câu ví dụ

diacetyl is commonly used in the food industry.

Diacetyl thường được sử dụng trong ngành công nghiệp thực phẩm.

exposure to diacetyl can cause respiratory issues.

Tiếp xúc với diacetyl có thể gây ra các vấn đề về hô hấp.

many butter flavorings contain diacetyl.

Nhiều chất tạo hương vị bơ chứa diacetyl.

diacetyl is known for its buttery aroma.

Diacetyl nổi tiếng với mùi hương bơ của nó.

workers in popcorn factories may be exposed to diacetyl.

Những người làm việc trong các nhà máy sản xuất bỏng ngô có thể tiếp xúc với diacetyl.

diacetyl is a byproduct of fermentation.

Diacetyl là sản phẩm phụ của quá trình lên men.

research is ongoing to understand the effects of diacetyl.

Nghiên cứu vẫn đang được tiến hành để hiểu rõ hơn về tác động của diacetyl.

diacetyl can be found in some dairy products.

Diacetyl có thể được tìm thấy trong một số sản phẩm từ sữa.

regulations have been implemented to limit diacetyl exposure.

Đã có các quy định được thực hiện để hạn chế tiếp xúc với diacetyl.

diacetyl is often used as a flavor enhancer.

Diacetyl thường được sử dụng như một chất tăng hương vị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay