| số nhiều | diachronies |
diachrony analysis
phân tích đồng thời
diachrony studies
nghiên cứu đồng thời
diachrony approach
cách tiếp cận đồng thời
diachrony theory
thuyết đồng thời
diachrony perspective
quan điểm đồng thời
diachrony framework
khung đồng thời
diachrony research
nghiên cứu đồng thời
diachrony concept
khái niệm đồng thời
diachrony model
mô hình đồng thời
diachrony data
dữ liệu đồng thời
diachrony is essential for understanding language evolution.
Diachrony là điều cần thiết để hiểu sự tiến hóa của ngôn ngữ.
the study of diachrony reveals changes over time.
Nghiên cứu về diachrony cho thấy những thay đổi theo thời gian.
in diachrony, we analyze historical linguistic data.
Trong diachrony, chúng ta phân tích dữ liệu ngôn ngữ lịch sử.
diachrony contrasts with synchrony in linguistic studies.
Diachrony tương phản với synchrony trong các nghiên cứu ngôn ngữ.
understanding diachrony helps in tracing language families.
Hiểu về diachrony giúp theo dõi các họ ngôn ngữ.
diachrony provides insights into phonetic changes.
Diachrony cung cấp những hiểu biết về những thay đổi về âm thanh.
researchers focus on diachrony to study language shifts.
Các nhà nghiên cứu tập trung vào diachrony để nghiên cứu sự thay đổi ngôn ngữ.
diachrony can reveal social influences on language.
Diachrony có thể tiết lộ những ảnh hưởng xã hội đến ngôn ngữ.
diachrony is a key concept in historical linguistics.
Diachrony là một khái niệm quan trọng trong ngôn ngữ học lịch sử.
by examining diachrony, we can understand dialectal variations.
Bằng cách xem xét diachrony, chúng ta có thể hiểu những biến thể phương ngữ.
diachrony analysis
phân tích đồng thời
diachrony studies
nghiên cứu đồng thời
diachrony approach
cách tiếp cận đồng thời
diachrony theory
thuyết đồng thời
diachrony perspective
quan điểm đồng thời
diachrony framework
khung đồng thời
diachrony research
nghiên cứu đồng thời
diachrony concept
khái niệm đồng thời
diachrony model
mô hình đồng thời
diachrony data
dữ liệu đồng thời
diachrony is essential for understanding language evolution.
Diachrony là điều cần thiết để hiểu sự tiến hóa của ngôn ngữ.
the study of diachrony reveals changes over time.
Nghiên cứu về diachrony cho thấy những thay đổi theo thời gian.
in diachrony, we analyze historical linguistic data.
Trong diachrony, chúng ta phân tích dữ liệu ngôn ngữ lịch sử.
diachrony contrasts with synchrony in linguistic studies.
Diachrony tương phản với synchrony trong các nghiên cứu ngôn ngữ.
understanding diachrony helps in tracing language families.
Hiểu về diachrony giúp theo dõi các họ ngôn ngữ.
diachrony provides insights into phonetic changes.
Diachrony cung cấp những hiểu biết về những thay đổi về âm thanh.
researchers focus on diachrony to study language shifts.
Các nhà nghiên cứu tập trung vào diachrony để nghiên cứu sự thay đổi ngôn ngữ.
diachrony can reveal social influences on language.
Diachrony có thể tiết lộ những ảnh hưởng xã hội đến ngôn ngữ.
diachrony is a key concept in historical linguistics.
Diachrony là một khái niệm quan trọng trong ngôn ngữ học lịch sử.
by examining diachrony, we can understand dialectal variations.
Bằng cách xem xét diachrony, chúng ta có thể hiểu những biến thể phương ngữ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay