diameter

[Mỹ]/daɪˈæmɪtə(r)/
[Anh]/daɪˈæmɪtər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. độ dài hoặc chiều rộng của một đường thẳng đi qua tâm của một hình tròn hoặc hình cầu, kết nối hai điểm trên chu vi

Cụm từ & Cách kết hợp

circle's diameter

đường kính của hình tròn

measure the diameter

đo đường kính

find the diameter

tìm đường kính

calculate diameter

tính toán đường kính

particle diameter

đường kính hạt

pipe diameter

đường kính ống

inner diameter

đường kính trong

hole diameter

đường kính lỗ

pore diameter

đường kính lỗ chân lông

outside diameter

đường kính ngoài

outer diameter

đường kính ngoài

inside diameter

đường kính trong

diameter ratio

tỷ lệ đường kính

average diameter

đường kính trung bình

internal diameter

đường kính bên trong

pitch diameter

đường kính chia

mean diameter

đường kính trung bình

major diameter

đường kính lớn

bore diameter

đường kính lỗ khoan

external diameter

đường kính ngoài

grain diameter

đường kính hạt

wire diameter

đường kính dây

nominal diameter

đường kính danh định

equivalent diameter

đường kính tương đương

Câu ví dụ

The diameter of the circle is 10 centimeters.

Đường kính của hình tròn là 10 centimet.

The diameter of the Earth is about 12,742 kilometers.

Đường kính của Trái Đất là khoảng 12.742 kilômét.

The diameter of the pipe is too small for the water flow.

Đường kính của ống quá nhỏ đối với dòng chảy của nước.

The telescope has a large diameter for better magnification.

Kính thiên văn có đường kính lớn để tăng độ phóng đại tốt hơn.

The company produces pipes with a diameter ranging from 1 to 6 inches.

Công ty sản xuất các ống có đường kính từ 1 đến 6 inch.

The diameter of the basketball hoop is regulation size.

Đường kính của vòng bóng rổ là kích thước quy định.

The diameter of the sun is approximately 1.4 million kilometers.

Đường kính của mặt trời là khoảng 1,4 triệu kilômét.

The engineer calculated the diameter of the tank for optimal storage capacity.

Kỹ sư đã tính toán đường kính của bể chứa để có dung tích lưu trữ tối ưu.

The satellite dish has a large diameter to receive signals from space.

Thiết bị thu thập vệ tinh có đường kính lớn để thu tín hiệu từ không gian.

The diameter of the tree trunk is impressive, indicating its age.

Đường kính của thân cây ấn tượng, cho thấy độ tuổi của nó.

Ví dụ thực tế

You measured the diameter of his suspicious mole yesterday.

Bạn đã đo đường kính của nốt ruồi đáng ngờ của anh ấy vào ngày hôm qua.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 7

That's the diameter of one water molecule.

Đó là đường kính của một phân tử nước.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

These vessels widen their diameters to increase blood flow, for instance.

Những mạch máu này mở rộng đường kính của chúng để tăng lưu lượng máu, ví dụ.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

But speeds can be boosted with myelination and increased axon diameter.

Nhưng tốc độ có thể tăng lên nhờ sự myelin hóa và tăng đường kính sợi trục.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

73.what is diameter of turning circle? Diameter of turning circle 500 meters.

73. Đường kính của vòng quay là bao nhiêu? Đường kính của vòng quay là 500 mét.

Nguồn: Maritime English listening

It's about tens of meters in diameter.

Nó có đường kính khoảng hàng chục mét.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) May 2015 Compilation

It is also more than nine times the diameter of Earth's moon.

Nó cũng lớn hơn chín lần đường kính của Mặt Trăng của Trái Đất.

Nguồn: VOA Slow English Technology

Mars is just half the diameter of Earth, meaning its core cooled more quickly.

Sao Hỏa chỉ có đường kính bằng một nửa Trái Đất, có nghĩa là lõi của nó đã nguội đi nhanh hơn.

Nguồn: Earth Laboratory

Now you could fit a telescope three times the diameter of Hubble in a Starship.

Bây giờ bạn có thể vừa một kính thiên văn có đường kính gấp ba lần Hubble vào một Starship.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

It's the earthly distance-limit, though we normally call it the diameter of the earth.

Nó là giới hạn khoảng cách của Trái Đất, mặc dù chúng ta thường gọi nó là đường kính của Trái Đất.

Nguồn: Minute Physics

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay