circle's diameter
đường kính của hình tròn
measure the diameter
đo đường kính
find the diameter
tìm đường kính
calculate diameter
tính toán đường kính
particle diameter
đường kính hạt
pipe diameter
đường kính ống
inner diameter
đường kính trong
hole diameter
đường kính lỗ
pore diameter
đường kính lỗ chân lông
outside diameter
đường kính ngoài
outer diameter
đường kính ngoài
inside diameter
đường kính trong
diameter ratio
tỷ lệ đường kính
average diameter
đường kính trung bình
internal diameter
đường kính bên trong
pitch diameter
đường kính chia
mean diameter
đường kính trung bình
major diameter
đường kính lớn
bore diameter
đường kính lỗ khoan
external diameter
đường kính ngoài
grain diameter
đường kính hạt
wire diameter
đường kính dây
nominal diameter
đường kính danh định
equivalent diameter
đường kính tương đương
The diameter of the circle is 10 centimeters.
Đường kính của hình tròn là 10 centimet.
The diameter of the Earth is about 12,742 kilometers.
Đường kính của Trái Đất là khoảng 12.742 kilômét.
The diameter of the pipe is too small for the water flow.
Đường kính của ống quá nhỏ đối với dòng chảy của nước.
The telescope has a large diameter for better magnification.
Kính thiên văn có đường kính lớn để tăng độ phóng đại tốt hơn.
The company produces pipes with a diameter ranging from 1 to 6 inches.
Công ty sản xuất các ống có đường kính từ 1 đến 6 inch.
The diameter of the basketball hoop is regulation size.
Đường kính của vòng bóng rổ là kích thước quy định.
The diameter of the sun is approximately 1.4 million kilometers.
Đường kính của mặt trời là khoảng 1,4 triệu kilômét.
The engineer calculated the diameter of the tank for optimal storage capacity.
Kỹ sư đã tính toán đường kính của bể chứa để có dung tích lưu trữ tối ưu.
The satellite dish has a large diameter to receive signals from space.
Thiết bị thu thập vệ tinh có đường kính lớn để thu tín hiệu từ không gian.
The diameter of the tree trunk is impressive, indicating its age.
Đường kính của thân cây ấn tượng, cho thấy độ tuổi của nó.
You measured the diameter of his suspicious mole yesterday.
Bạn đã đo đường kính của nốt ruồi đáng ngờ của anh ấy vào ngày hôm qua.
Nguồn: The Big Bang Theory Season 7That's the diameter of one water molecule.
Đó là đường kính của một phân tử nước.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionThese vessels widen their diameters to increase blood flow, for instance.
Những mạch máu này mở rộng đường kính của chúng để tăng lưu lượng máu, ví dụ.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionBut speeds can be boosted with myelination and increased axon diameter.
Nhưng tốc độ có thể tăng lên nhờ sự myelin hóa và tăng đường kính sợi trục.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches73.what is diameter of turning circle? Diameter of turning circle 500 meters.
73. Đường kính của vòng quay là bao nhiêu? Đường kính của vòng quay là 500 mét.
Nguồn: Maritime English listeningIt's about tens of meters in diameter.
Nó có đường kính khoảng hàng chục mét.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) May 2015 CompilationIt is also more than nine times the diameter of Earth's moon.
Nó cũng lớn hơn chín lần đường kính của Mặt Trăng của Trái Đất.
Nguồn: VOA Slow English TechnologyMars is just half the diameter of Earth, meaning its core cooled more quickly.
Sao Hỏa chỉ có đường kính bằng một nửa Trái Đất, có nghĩa là lõi của nó đã nguội đi nhanh hơn.
Nguồn: Earth LaboratoryNow you could fit a telescope three times the diameter of Hubble in a Starship.
Bây giờ bạn có thể vừa một kính thiên văn có đường kính gấp ba lần Hubble vào một Starship.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionIt's the earthly distance-limit, though we normally call it the diameter of the earth.
Nó là giới hạn khoảng cách của Trái Đất, mặc dù chúng ta thường gọi nó là đường kính của Trái Đất.
Nguồn: Minute PhysicsKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay