dianetics

[Mỹ]/ˌdaɪəˈnɛtɪks/
[Anh]/ˌdaɪəˈnɛtɪks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một phương pháp chữa lành tâm lý nhằm loại bỏ những ký ức có hại

Cụm từ & Cách kết hợp

dianetics therapy

liệu pháp dianetics

dianetics auditing

kiểm định dianetics

dianetics process

quy trình dianetics

dianetics book

sách dianetics

dianetics session

buổi dianetics

dianetics principles

nguyên tắc dianetics

dianetics techniques

kỹ thuật dianetics

dianetics training

đào tạo dianetics

dianetics community

cộng đồng dianetics

dianetics research

nghiên cứu dianetics

Câu ví dụ

dianetics can help improve mental clarity.

dianetics có thể giúp cải thiện sự minh mẫn tinh thần.

many people practice dianetics for personal growth.

nhiều người thực hành dianetics để phát triển bản thân.

dianetics offers techniques for overcoming negative emotions.

dianetics cung cấp các kỹ thuật để vượt qua những cảm xúc tiêu cực.

she attended a seminar on dianetics last weekend.

cô ấy đã tham dự một hội thảo về dianetics vào cuối tuần trước.

learning dianetics can be a transformative experience.

học dianetics có thể là một trải nghiệm thay đổi cuộc đời.

he believes that dianetics can change lives.

anh ấy tin rằng dianetics có thể thay đổi cuộc sống.

dianetics emphasizes the importance of mental health.

dianetics nhấn mạnh tầm quan trọng của sức khỏe tinh thần.

many books have been written about dianetics.

nhiều cuốn sách đã được viết về dianetics.

she introduced her friends to the principles of dianetics.

cô ấy đã giới thiệu bạn bè của mình với các nguyên tắc của dianetics.

dianetics is often associated with the church of scientology.

dianetics thường gắn liền với nhà thờ khoa học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay