diazoxides

[Mỹ]/ˌdaɪəˈzɒksaɪdz/
[Anh]/ˌdaɪəˈzɑːksaɪdz/

Dịch

n. một loại thuốc hạ huyết áp được sử dụng để điều trị tăng huyết áp

Cụm từ & Cách kết hợp

diazoxides effects

tác dụng của diazoxide

diazoxides usage

sử dụng diazoxide

diazoxides dosage

liều dùng diazoxide

diazoxides mechanism

cơ chế của diazoxide

diazoxides benefits

lợi ích của diazoxide

diazoxides study

nghiên cứu về diazoxide

diazoxides toxicity

độc tính của diazoxide

diazoxides interactions

tương tác của diazoxide

diazoxides formulation

dạng bào chế của diazoxide

diazoxides research

nghiên cứu về diazoxide

Câu ví dụ

diazoxides are often used in medical treatments.

diazoxide thường được sử dụng trong các phương pháp điều trị y tế.

doctors prescribe diazoxides for certain conditions.

các bác sĩ kê đơn diazoxide cho một số tình trạng nhất định.

research on diazoxides continues to evolve.

nghiên cứu về diazoxide tiếp tục phát triển.

diazoxides can help regulate blood sugar levels.

diazoxide có thể giúp điều hòa lượng đường trong máu.

patients may experience side effects from diazoxides.

bệnh nhân có thể gặp phải tác dụng phụ từ diazoxide.

diazoxides are classified as antihypertensive agents.

diazoxide được phân loại là các chất chống tăng huyết áp.

clinical trials are conducted to test diazoxides.

các thử nghiệm lâm sàng được thực hiện để thử nghiệm diazoxide.

diazoxides can be administered orally or intravenously.

diazoxide có thể được dùng bằng đường uống hoặc truyền tĩnh mạch.

understanding the mechanism of diazoxides is crucial.

hiểu cơ chế hoạt động của diazoxide là rất quan trọng.

diazoxides have been studied for their effects on insulin.

diazoxide đã được nghiên cứu về tác dụng của chúng đối với insulin.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay