| số nhiều | difflugias |
the difflugia
loài difflugia
difflugia species
loài difflugia
difflugia specimens
các mẫu difflugia
observing difflugia
quan sát difflugia
difflugia population
quần thể difflugia
difflugia genus
chi difflugia
difflugia ecology
sinh thái học difflugia
difflugia research
nghiên cứu difflugia
difflugia morphology
đặc điểm hình thái difflugia
studying difflugia
nghiên cứu về difflugia
the difflugia is a common genus of amoebae.
Đifflugia là một chi amoeba phổ biến.
difflugia species construct shells from sand grains.
Các loài difflugia xây dựng vỏ từ các hạt cát.
scientists identified a new difflugia in the pond.
Các nhà khoa học đã xác định một loài difflugia mới trong hồ.
the shell of a difflugia is remarkably durable.
Vỏ của difflugia rất bền.
difflugia can be found in freshwater environments globally.
Đifflugia có thể được tìm thấy trong các môi trường nước ngọt trên toàn thế giới.
a difflugia extends its pseudopods to capture food.
Một con difflugia kéo dài các giả chân của nó để bắt mồi.
examining difflugia requires a powerful light microscope.
Quan sát difflugia cần một kính hiển vi ánh sáng mạnh.
the study focuses on difflugia reproduction mechanisms.
Nghiên cứu tập trung vào cơ chế sinh sản của difflugia.
every difflugia builds a unique protective test.
Mỗi con difflugia xây dựng một lớp vỏ bảo vệ duy nhất.
difflugia populations indicate the health of wetlands.
Các quần thể difflugia cho thấy sức khỏe của các vùng đất ngập nước.
the density of difflugia increased in the sample.
Mật độ difflugia đã tăng lên trong mẫu.
the difflugia
loài difflugia
difflugia species
loài difflugia
difflugia specimens
các mẫu difflugia
observing difflugia
quan sát difflugia
difflugia population
quần thể difflugia
difflugia genus
chi difflugia
difflugia ecology
sinh thái học difflugia
difflugia research
nghiên cứu difflugia
difflugia morphology
đặc điểm hình thái difflugia
studying difflugia
nghiên cứu về difflugia
the difflugia is a common genus of amoebae.
Đifflugia là một chi amoeba phổ biến.
difflugia species construct shells from sand grains.
Các loài difflugia xây dựng vỏ từ các hạt cát.
scientists identified a new difflugia in the pond.
Các nhà khoa học đã xác định một loài difflugia mới trong hồ.
the shell of a difflugia is remarkably durable.
Vỏ của difflugia rất bền.
difflugia can be found in freshwater environments globally.
Đifflugia có thể được tìm thấy trong các môi trường nước ngọt trên toàn thế giới.
a difflugia extends its pseudopods to capture food.
Một con difflugia kéo dài các giả chân của nó để bắt mồi.
examining difflugia requires a powerful light microscope.
Quan sát difflugia cần một kính hiển vi ánh sáng mạnh.
the study focuses on difflugia reproduction mechanisms.
Nghiên cứu tập trung vào cơ chế sinh sản của difflugia.
every difflugia builds a unique protective test.
Mỗi con difflugia xây dựng một lớp vỏ bảo vệ duy nhất.
difflugia populations indicate the health of wetlands.
Các quần thể difflugia cho thấy sức khỏe của các vùng đất ngập nước.
the density of difflugia increased in the sample.
Mật độ difflugia đã tăng lên trong mẫu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay