digital-averse

[Mỹ]/[ˈdɪdʒɪtl əˈvɜːs]/
[Anh]/[ˈdɪdʒɪtl əˈvɜːrs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không muốn sử dụng hoặc chấp nhận công nghệ số; Ưa thích phương pháp truyền thống hơn các phương pháp số.
n. Người không muốn sử dụng hoặc chấp nhận công nghệ số.

Cụm từ & Cách kết hợp

digital-averse individuals

những cá nhân ngại công nghệ số

being digital-averse

tránh xa công nghệ số

digital-averse clients

khách hàng ngại công nghệ số

became digital-averse

trở nên ngại công nghệ số

highly digital-averse

rất ngại công nghệ số

digital-averse population

đội ngũ người ngại công nghệ số

seem digital-averse

trông như ngại công nghệ số

remain digital-averse

vẫn còn ngại công nghệ số

digital-averse generation

thế hệ ngại công nghệ số

is digital-averse

ngại công nghệ số

Câu ví dụ

he's stubbornly digital-averse and refuses to use online banking.

Ông ấy cứng đầu và không thích dùng ngân hàng trực tuyến.

despite the benefits, she remains deeply digital-averse.

Dù có nhiều lợi ích, cô ấy vẫn rất ngại dùng công nghệ số.

the company needs to address the digital-averse segment of its customer base.

Công ty cần chú ý đến nhóm khách hàng ngại dùng công nghệ số.

my grandfather is completely digital-averse; he prefers reading newspapers.

Bà nội tôi hoàn toàn không thích dùng công nghệ số; ông ấy thích đọc báo in.

many older adults are digital-averse and struggle with new technology.

Rất nhiều người lớn tuổi ngại dùng công nghệ số và gặp khó khăn với công nghệ mới.

the marketing campaign needs to consider the digital-averse consumer.

Chiến dịch marketing cần chú ý đến người tiêu dùng ngại dùng công nghệ số.

she's increasingly digital-averse, preferring face-to-face communication.

Cô ấy ngày càng ngại dùng công nghệ số, thích giao tiếp trực tiếp hơn.

his digital-averse nature makes remote work challenging for him.

Tính cách ngại dùng công nghệ số của anh ấy khiến làm việc từ xa trở nên khó khăn.

the study explored the reasons behind being digital-averse.

Nghiên cứu đã tìm hiểu lý do khiến người ta ngại dùng công nghệ số.

they tried to encourage him, but he remained resolutely digital-averse.

Họ đã cố gắng khuyến khích anh ấy, nhưng anh ấy vẫn kiên quyết không dùng công nghệ số.

a significant portion of the population is still digital-averse.

Một phần đáng kể dân số vẫn còn ngại dùng công nghệ số.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay