dilly

[Mỹ]/ˈdɪli/
[Anh]/ˈdɪli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người hoặc vật nổi bật; điều gì đó đáng chú ý hoặc dễ nhận thấy
Word Forms
số nhiềudillys

Cụm từ & Cách kết hợp

dilly dally

dilly dally

dilly dilly

dilly dilly

what a dilly

what a dilly

dilly day

dilly day

dilly dance

dilly dance

dilly mood

dilly mood

big dilly

big dilly

little dilly

little dilly

good dilly

good dilly

Câu ví dụ

that was a dilly of a game last night!

Đó là một trận đấu thật tuyệt vời tối qua!

she has a dilly of a time planning the party.

Cô ấy có một khoảng thời gian thật vui vẻ khi lên kế hoạch cho bữa tiệc.

what a dilly of a surprise you have for me!

Bạn có một bất ngờ thật tuyệt vời cho tôi đấy!

he told a dilly of a joke that made everyone laugh.

Anh ấy kể một câu chuyện cười thật hay khiến mọi người cười.

that was a dilly of a deal we made yesterday.

Đó là một giao dịch thật tuyệt vời mà chúng tôi đã làm ngày hôm qua.

she wore a dilly of a dress to the event.

Cô ấy đã mặc một chiếc váy thật đẹp đến sự kiện.

we had a dilly of a time at the amusement park.

Chúng tôi có một khoảng thời gian thật vui vẻ tại công viên giải trí.

that was a dilly of a challenge to overcome.

Đó là một thử thách thật lớn để vượt qua.

he found a dilly of a book that he couldn't put down.

Anh ấy tìm thấy một cuốn sách thật hay mà anh ấy không thể rời mắt.

what a dilly of a day for a picnic!

Thật là một ngày tuyệt vời để đi dã ngoại!

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay