dinner

[Mỹ]/'dɪnə/
[Anh]/'dɪnɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bữa ăn vào buổi tối; bữa ăn tối chính thức; bữa ăn chính được ăn vào buổi tối
Word Forms
số nhiềudinners

Cụm từ & Cách kết hợp

have dinner

ăn tối

family dinner

bữa tối gia đình

dinner time

giờ ăn tối

after dinner

sau bữa tối

dinner party

tiệc tối

dinner table

bàn ăn tối

at dinner

trong bữa tối

eat dinner

ăn tối

thanksgiving dinner

bữa tối lễ tạ ơn

cooking dinner

nấu tối

annual dinner

bữa tối hàng năm

have a dinner

ăn một bữa tối

gala dinner

bữa tối gala

cook dinner

nấu tối

buffet dinner

ăn tối buffet

make dinner

nấu bữa tối

stay for dinner

ở lại ăn tối

candlelight dinner

bữa tối dưới ánh nến

farewell dinner

bữa tối chia tay

dinner set

bộ bàn ăn tối

welcome dinner

bữa tối chào mừng

Câu ví dụ

The dinner was middling.

Bữa tối khá tầm thường.

The dinner is -ring.

Bữa tối đang diễn ra.

give a dinner party.

Tổ chức một bữa tiệc tối.

a formal dinner party.

Một bữa tiệc tối trang trọng.

dinner at a swish hotel.

Bữa tối tại một khách sạn sang trọng.

It is near dinner time.

Đã gần giờ ăn tối rồi.

a dinner of five courses

Một bữa tối gồm năm món.

Dinner is about ready.

Bữa tối sắp sẵn sàng rồi.

redd the dinner table.

dọn bàn ăn.

dinner conversation that scintillated.

cuộc trò chuyện tối lửa tối đăng vào bữa tối.

The dinner was out of this world.

Bữa tối thật tuyệt vời.

Dinner will be ready soon.

Bữa tối sẽ sớm sẵn sàng.

The dinner party was a disaster.

Bữa tiệc tối là một thảm họa.

Ví dụ thực tế

I don't want to spoil my dinner.

Tôi không muốn làm hỏng bữa tối của mình.

Nguồn: Desperate Housewives Season 7

They want couples to avoid overpriced dinners, gifts and flowers.

Họ muốn các cặp đôi tránh những bữa tối, quà tặng và hoa đắt tiền.

Nguồn: World Holidays

Well, it would still be Christmas dinner.

Tuy nhiên, đó vẫn là bữa tối Giáng sinh.

Nguồn: Daily English Listening | Bilingual Intensive Reading

I would like to order my dinner.

Tôi muốn gọi món tối của tôi.

Nguồn: Traveling Abroad Conversation Scenarios: Accommodation Section

Because tonight is not a regular dinner.

Bởi vì tối nay không phải là bữa tối bình thường.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) October 2022 Collection

I left her dinner in the fridge.

Tôi để bữa tối của cô ấy trong tủ lạnh.

Nguồn: the chair

He had brought me dinner while I was cramming for exams.

Anh ấy đã mang cho tôi bữa tối trong khi tôi đang học hành cho các kỳ thi.

Nguồn: S03

Scraps and bones is no kind of dinner.

Những mẩu vụn và xương không phải là một bữa tối ngon.

Nguồn: Selected Romantic Wolves of the Jungle

He just wanted a free dinner and more!

Anh ta chỉ muốn một bữa tối miễn phí và nhiều hơn nữa!

Nguồn: VOA Slow English - Word Stories

Can you tell Dad that dinner's ready?

Bạn có thể nói với bố là tối đã sẵn sàng chưa?

Nguồn: American Family Universal Parent-Child English

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay