dipeptides

[Mỹ]/daɪˈpeptaɪdz/
[Anh]/daɪˈpeptaɪdz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một hợp chất được hình thành bằng cách ngưng tụ hai axit amin với sự mất đi một phân tử nước; Một lớp các peptit gồm hai gốc axit amin liên kết bằng liên kết peptit.

Câu ví dụ

dipeptide bonds are essential for maintaining the three-dimensional structure of proteins.

Liên kết dipéptit là cần thiết để duy trì cấu trúc ba chiều của protein.

enzymatic dipeptide synthesis occurs under mild physiological conditions in living cells.

Tổng hợp dipéptit enzymatic xảy ra trong điều kiện sinh lý nhẹ nhàng trong các tế bào sống.

the dipeptide concentration in blood plasma can be accurately measured using chromatographic techniques.

Độ đậm đặc của dipéptit trong huyết tương có thể được đo đạc chính xác bằng các kỹ thuật sắc ký.

dipeptide hydrolysis is catalyzed by specific peptidases during protein digestion.

Phản ứng thủy phân dipéptit được xúc tác bởi các peptidase cụ thể trong quá trình tiêu hóa protein.

scientists have developed novel dipeptide derivatives with improved pharmacological properties.

Các nhà khoa học đã phát triển các dẫn xuất dipéptit mới với tính chất dược lý được cải thiện.

specific dipeptide sequences function as important signaling molecules in cellular communication.

Các chuỗi dipéptit cụ thể đóng vai trò như các phân tử tín hiệu quan trọng trong giao tiếp tế bào.

some dipeptide mimetics exhibit potent inhibitory activity against target enzymes.

Một số chất mô phỏng dipéptit thể hiện hoạt tính ức chế mạnh đối với các enzym mục tiêu.

membrane transporters facilitate dipeptide absorption across the intestinal epithelium.

Các vận chuyển chất qua màng giúp hấp thụ dipéptit qua lớp biểu mô ruột.

elevated dipeptide levels in urine may serve as biomarkers for certain diseases.

Mức dipéptit tăng cao trong nước tiểu có thể đóng vai trò là các dấu ấn sinh học cho một số bệnh lý.

the dipeptide structure was elucidated using advanced spectroscopic methods.

Cấu trúc dipéptit đã được làm rõ bằng các phương pháp quang phổ hiện đại.

dipeptide-based nanocarriers enable targeted drug delivery to specific tissues.

Các nanocarriers dựa trên dipéptit cho phép giao thuốc nhắm đến các mô cụ thể.

dipeptide metabolism involves multiple enzymatic pathways distributed throughout the body.

Quá trình chuyển hóa dipéptit liên quan đến nhiều con đường enzym phân bố khắp cơ thể.

small dipeptide molecules can penetrate the blood-brain barrier more efficiently.

Các phân tử dipéptit nhỏ có thể xuyên qua hàng rào máu-não hiệu quả hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay