diphone

[Mỹ]/ˈdaɪfəʊn/
[Anh]/ˈdaɪfəʊn/

Dịch

n. Một cặp âm thanh kề nhau hoặc các âm vị; đặc biệt trong tổng hợp tiếng nói, là sự chuyển tiếp giữa hai âm vị.
Các dạng của từ
số nhiềudiphones

Cụm từ & Cách kết hợp

diphone unit

đơn vị diphone

diphone synthesis

tổng hợp diphone

diphone model

mô hình diphone

diphone sequence

dãy diphone

the diphone

đơn vị diphone

diphone representation

biểu diễn diphone

using diphone

sử dụng diphone

diphone boundary

ranh giới diphone

diphone-based synthesis

tổng hợp dựa trên diphone

diphone approach

phương pháp diphone

Câu ví dụ

a diphone is a specific unit of speech synthesis.

Một diphone là một đơn vị cụ thể của tổng hợp tiếng nói.

the diphone database contains recordings of all necessary units.

Cơ sở dữ liệu diphone chứa các bản ghi của tất cả các đơn vị cần thiết.

linguists analyze the diphone structure to understand coarticulation.

Các nhà ngôn ngữ học phân tích cấu trúc diphone để hiểu về sự đồng phát âm.

diphone synthesis requires a large inventory of sound segments.

Tổng hợp diphone yêu cầu một lượng lớn các đoạn âm thanh.

the researcher extracted the diphone from the continuous speech stream.

Nhà nghiên cứu đã trích xuất diphone từ dòng phát âm liên tục.

modern systems often replace older diphone synthesis methods.

Các hệ thống hiện đại thường thay thế các phương pháp tổng hợp diphone cũ hơn.

each diphone begins in the middle of one phone and ends in the middle of the next.

Mỗi diphone bắt đầu ở giữa của một âm phụ âm và kết thúc ở giữa của âm phụ âm tiếp theo.

the quality of diphone concatenation depends on the smoothing algorithm.

Chất lượng nối diphone phụ thuộc vào thuật toán làm mịn.

she studied the diphone frequencies in the french language.

Cô ấy đã nghiên cứu tần số diphone trong tiếng Pháp.

the diphone inventory must cover all possible phoneme transitions.

Kho diphone phải bao phủ tất cả các chuyển tiếp giữa các phụ âm có thể có.

diphone waveforms are stored and retrieved during the synthesis process.

Các dạng sóng diphone được lưu trữ và truy xuất trong quá trình tổng hợp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay