dipsomaniac

[Mỹ]/ˌdɪpsəʊˈmeɪnɪæk/
[Anh]/ˌdɪpsoʊˈmeɪniæk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người có ham muốn không thể kiểm soát đối với rượu; người đang chịu đựng chứng nghiện rượu
Các dạng của từ
số nhiềudipsomaniacs

Cụm từ & Cách kết hợp

dipsomaniac tendencies

tính trạng nghiện rượu

dipsomaniac behavior

hành vi nghiện rượu

dipsomaniac personality

tính cách của người nghiện rượu

dipsomaniac habits

thói quen của người nghiện rượu

dipsomaniac friends

bạn bè của người nghiện rượu

dipsomaniac lifestyle

phong cách sống của người nghiện rượu

dipsomaniac issues

các vấn đề của người nghiện rượu

dipsomaniac struggles

những khó khăn của người nghiện rượu

dipsomaniac recovery

phục hồi của người nghiện rượu

dipsomaniac symptoms

các triệu chứng của người nghiện rượu

Câu ví dụ

he was labeled a dipsomaniac after his excessive drinking habits.

anh ta bị gắn mác là người nghiện rượu sau những thói quen uống rượu quá mức của anh ta.

the dipsomaniac struggled to control his urges during social events.

người nghiện rượu phải vật lộn để kiểm soát những thôi thúc của mình trong các sự kiện xã hội.

she sought therapy to help her partner, a dipsomaniac, overcome his addiction.

cô ấy tìm kiếm sự hỗ trợ tâm lý để giúp bạn trai của mình, một người nghiện rượu, vượt qua sự nghiện ngập của anh ấy.

many people are unaware that a dipsomaniac's behavior can be harmful.

nhiều người không nhận thức được rằng hành vi của một người nghiện rượu có thể gây hại.

his friends tried to intervene when they realized he was becoming a dipsomaniac.

những người bạn của anh ấy đã cố gắng can thiệp khi họ nhận ra rằng anh ấy đang trở thành một người nghiện rượu.

the novel's protagonist was a dipsomaniac who lost everything to alcohol.

nhân vật chính của cuốn tiểu thuyết là một người nghiện rượu đã đánh mất mọi thứ vì rượu.

she often joked about being a dipsomaniac, but her friends were concerned.

cô ấy thường đùa về việc trở thành một người nghiện rượu, nhưng bạn bè của cô ấy lại lo lắng.

support groups can be beneficial for a dipsomaniac seeking help.

các nhóm hỗ trợ có thể có lợi cho một người nghiện rượu đang tìm kiếm sự giúp đỡ.

his dipsomaniac tendencies led to strained relationships with family.

tính cách nghiện rượu của anh ấy đã dẫn đến những mối quan hệ căng thẳng với gia đình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay