the wind howled dirges around the chimney.
Gió rít thét những bài hát ai oán quanh ống khói.
after his ten-minute dirge, the audience booed.
Sau bài hát ai oán kéo dài mười phút của anh ta, khán giả đã huýt sáo.
The radio played dirges all day long.
Suốt cả ngày, đài phát thanh phát những bài hát ai oán.
An endless dirge of saccharin, pseudo-classic bilge, it sucked the joy out of the incredible visuals and drove me towards a narcoleptic episode.
Một bản trường ca vô tận của saccharin, bilge giả mạo, kiểu cổ điển, nó đã hút hết niềm vui ra khỏi hình ảnh tuyệt vời và khiến tôi lao về phía một cơn ngủ gật.
The mournful dirge echoed through the cemetery.
Bài hát ai oán buồn bã vang vọng khắp nghĩa trang.
The funeral procession was accompanied by a somber dirge.
Đoàn rước linh cữu được đi kèm với một bài hát ai oán trang nghiêm.
The dirge played at the memorial service brought tears to everyone's eyes.
Bài hát ai oán được chơi trong buổi tưởng niệm đã khiến mọi người rưng rưng nước mắt.
The haunting dirge captured the melancholy mood of the film.
Bài hát ai oán ám ảnh đã nắm bắt được tâm trạng buồn bã của bộ phim.
The villagers sang a dirge to mourn the passing of their beloved leader.
Người dân làng đã hát một bài hát ai oán để bày tỏ lòng tiếc thương đối với sự ra đi của người lãnh đạo thân yêu của họ.
The dirge of the wind howled through the deserted streets.
Tiếng than thở của gió rít qua những con phố vắng vẻ.
The ancient dirge was passed down through generations as a symbol of remembrance.
Bài hát ai oán cổ xưa được truyền lại qua nhiều thế hệ như một biểu tượng của sự tưởng nhớ.
The dirge of war could be heard in the distance, signaling the impending battle.
Tiếng than thở của chiến tranh có thể được nghe thấy ở phía xa, báo hiệu trận chiến sắp xảy ra.
The haunting dirge of the ghostly figure sent shivers down my spine.
Bài hát ai oán ám ảnh của bóng ma khiến tôi rùng mình.
The dirge of lost dreams filled her heart with sorrow.
Tiếng than thở của những giấc mơ tan vỡ đã lấp đầy trái tim cô bằng nỗi buồn.
And the organ rolled on in to add the dirge.
Và cây đàn cơ tiếp tục vang lên để thêm vào bài điệu tang.
Nguồn: TED Talks (Video Edition) March 2016 CollectionIt was as if the night sang dirges with clenched teeth.
Giống như thể màn đêm hát những bài điệu tang bằng những chiếc răng nghiến chặt.
Nguồn: Returning HomeThirty-two belfries tolled a dirge at six in the afternoon.
Ba mươi hai tháp chuông rung lên một bài điệu tang vào lúc sáu giờ chiều.
Nguồn: One Hundred Years of SolitudeTeach you how to play a dirge on a bugle?
Dạy bạn cách chơi một bài điệu tang trên một chiếc kèn bugle?
Nguồn: First Arrival (Season 2)That night I slept poorly, and between my fitful dreams, I thought I heard a distant moaning, like a funeral dirge.
Đêm đó tôi ngủ không ngon, và giữa những giấc mơ chập chờn, tôi nghĩ rằng tôi đã nghe thấy tiếng rên rỉ xa xôi, như một bài điệu tang lễ.
Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)The Middle Ages built cathedrals and sang dirges.
Thời Trung cổ xây dựng các nhà thờ và hát những bài điệu tang.
Nguồn: Employment, Interest, and General Theory of Money (Volume 1)After sterile weeks he came to an unknown city where all the bells were tolling a dirge.
Sau nhiều tuần vô ích, anh ta đến một thành phố không tên, nơi tất cả các chuông đều đang rung lên một bài điệu tang.
Nguồn: One Hundred Years of SolitudeIf only, say they, the country had a few more of such staunch patriots, the mills of Manchester would have, had to sound their own dirge to the tune of Bande Mataram.
Chỉ cần, theo họ, đất nước có thêm một vài người yêu nước tận tụy như vậy, thì các nhà máy của Manchester sẽ phải vang lên bài điệu tang của riêng mình theo giai điệu của Bande Mataram.
Nguồn: Family and the World (Part 2)No tomb shall e'er plead to remembrance for thee, Or redeem form or fame from the merciless surge; But the white foam of waves shall thy winding sheet be, And winds in the midnight of winter thy dirge.
Không có ngôi mộ nào xin hãy nhớ về bạn, Hay chuộc lại hình dáng hoặc danh tiếng khỏi sự tràn lan tàn nhẫn; Nhưng bọt trắng của những con sóng sẽ là tấm vải liệm của bạn, Và gió trong đêm đông sẽ là bài điệu tang của bạn.
Nguồn: American Original Language Arts Volume 5She fluttered away, chattering volubly to a bull-necked man with a heavy jaw and a coat glittering with orders; and her plaintive dirges for " notre malheureuse patrie, " interpolated with " charmant" and " mon prince, " died away along the terrace.
Cô ta bay đi, lanh lảnh nói chuyện với một người đàn ông cổ đeo, hàm nặng và áo khoác lấp lánh các mệnh lệnh; và những bài điệu tang thảm thiết của cô ấy về " notre malheureuse patrie, " xen kẽ với " charmant " và " mon prince, " dần dần tắt dọc theo sân thượng.
Nguồn: The Gadfly (Original Version)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay