disaffected

[Mỹ]/ˌdɪsəˈfektɪd/
[Anh]/ˌdɪsə'fɛktɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không hài lòng; không trung thành

Câu ví dụ

Many disaffected voters chose not to participate in the election.

Nhiều người bỏ phiếu không hài lòng đã chọn không tham gia vào cuộc bầu cử.

The disaffected employees formed a union to address their grievances.

Những nhân viên không hài lòng đã thành lập một công đoàn để giải quyết những khiếu nại của họ.

The disaffected youth expressed their frustrations through protests.

Những thanh niên không hài lòng đã bày tỏ sự thất vọng của họ thông qua các cuộc biểu tình.

The disaffected customers took their business elsewhere.

Những khách hàng không hài lòng đã chuyển sang những nơi khác.

She became disaffected with her job after being passed over for a promotion.

Cô ấy cảm thấy không hài lòng với công việc của mình sau khi bị bỏ qua cho một vị trí thăng tiến.

The disaffected students organized a sit-in to demand change.

Những sinh viên không hài lòng đã tổ chức một cuộc ngồi chiếm để đòi hỏi sự thay đổi.

The disaffected citizens voiced their concerns at the town hall meeting.

Những công dân không hài lòng đã bày tỏ những lo ngại của họ tại cuộc họp của hội đồng thành phố.

The disaffected members of the community felt marginalized and ignored.

Những thành viên không hài lòng trong cộng đồng cảm thấy bị gạt ra ngoài và bị bỏ qua.

The disaffected workers went on strike to demand better working conditions.

Những người lao động không hài lòng đã đình công để đòi hỏi những điều kiện làm việc tốt hơn.

Despite feeling disaffected, she remained committed to making a difference.

Bất chấp cảm thấy không hài lòng, cô ấy vẫn cam kết tạo ra sự khác biệt.

Ví dụ thực tế

And he says most young extremists are not the disaffected children of Muslim immigrants.

Và ông ấy nói rằng hầu hết những kẻ cực đoan trẻ tuổi không phải là con cháu của những người nhập cư Hồi giáo bất mãn.

Nguồn: NPR News November 2014 Compilation

It is one thing for Canada to attract disaffected immigrant tech workers from Silicon Valley.

Việc Canada thu hút những công nhân công nghệ nhập cư bất mãn từ Silicon Valley là một chuyện khác.

Nguồn: The Economist (Summary)

And it's leaving a lot of disaffected Republicans in its wake.

Và nó đang để lại rất nhiều người Cộng hòa bất mãn trong con sóng của nó.

Nguồn: Fresh air

This is a sector more used to causing shortages than suffering from them, sucking in would-be maths teachers and disaffected doctors.

Đây là một lĩnh vực quen thuộc với việc gây ra tình trạng thiếu hụt hơn là phải chịu chúng, hút hết những người dạy toán tiềm năng và những bác sĩ bất mãn.

Nguồn: The Economist (Summary)

The movie was one of the first big productions to deal with the disaffected youth of the post-World War II generation.

Bộ phim là một trong những sản phẩm lớn đầu tiên giải quyết về những người trẻ tuổi bất mãn của thế hệ sau Thế chiến II.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

The government has a lot of work to do to correct the problems of poor, disaffected young men like the Paris gunmen.

Chính phủ cần phải làm rất nhiều việc để khắc phục những vấn đề của những người đàn ông trẻ tuổi nghèo, bất mãn như những kẻ tấn công Paris.

Nguồn: VOA Special January 2015 Collection

But the BBC's North America editor says many Americans are feeling disaffected with their politicians including President Obama and that could affect turnout.

Nhưng theo biên tập viên Bắc Mỹ của BBC, nhiều người Mỹ đang cảm thấy bất mãn với các chính trị gia của họ, bao gồm cả Tổng thống Obama, và điều đó có thể ảnh hưởng đến tỷ lệ tham gia.

Nguồn: BBC Listening Collection November 2014

And what he calls " disinterested to disaffected" whites, who may or may not respond to racialized messages but were certainly drawn to Trump's economic ideas.

Và những người da trắng "không quan tâm đến bất mãn", những người có thể phản ứng hoặc không phản ứng với những thông điệp phân biệt chủng tộc nhưng chắc chắn bị thu hút bởi những ý tưởng kinh tế của Trump.

Nguồn: Newsweek

When white wing elements disaffected were the way in which this was happening stormed the negotiating table with armed and armored vehicles and a race war didn't follow.

Khi những yếu tố cánh trắng bất mãn là cách mà điều này đang xảy ra đã tràn vào bàn đàm phán với xe có vũ trang và chiến tranh sắc tộc không xảy ra.

Nguồn: VOA Standard English_Africa

Most Muslims in France were quick to distance themselves from the violence. But some blame the government for not doing enough to help the country's disaffected minority youths.

Hầu hết người Hồi giáo ở Pháp nhanh chóng từ xa khỏi bạo lực. Nhưng một số đổ lỗi cho chính phủ vì không làm đủ để giúp đỡ những thanh niên thiểu số bất mãn của đất nước.

Nguồn: VOA Special January 2015 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay