discipling others
trao đổi với người khác
discipling groups
trao đổi với các nhóm
discipling process
quy trình trao đổi
discipling leaders
trao đổi với các nhà lãnh đạo
discipling children
trao đổi với trẻ em
discipling communities
trao đổi với các cộng đồng
discipling methods
các phương pháp trao đổi
discipling relationships
trao đổi trong các mối quan hệ
discipling practices
các phương pháp thực hành trao đổi
discipling adults
trao đổi với người lớn
discipling others is an essential part of my faith.
Việc dạy dỗ người khác là một phần quan trọng của đức tin của tôi.
he is dedicated to discipling young leaders in the community.
Anh ấy tận tâm trong việc dạy dỗ các nhà lãnh đạo trẻ trong cộng đồng.
discipling requires patience and understanding.
Việc dạy dỗ đòi hỏi sự kiên nhẫn và thấu hiểu.
she focuses on discipling new members of the church.
Cô ấy tập trung vào việc dạy dỗ các thành viên mới của nhà thờ.
effective discipling can lead to lasting change.
Việc dạy dỗ hiệu quả có thể dẫn đến sự thay đổi lâu dài.
they have a program for discipling youth in their organization.
Họ có một chương trình dạy dỗ giới trẻ trong tổ chức của họ.
discipling involves teaching and mentoring.
Việc dạy dỗ bao gồm dạy và cố vấn.
she believes in the importance of discipling her peers.
Cô ấy tin vào tầm quan trọng của việc dạy dỗ những người đồng nghiệp của cô.
discipling can be done through one-on-one meetings.
Việc dạy dỗ có thể được thực hiện thông qua các cuộc họp một đối một.
he wrote a book about the principles of discipling.
Anh ấy đã viết một cuốn sách về các nguyên tắc của việc dạy dỗ.
discipling others
trao đổi với người khác
discipling groups
trao đổi với các nhóm
discipling process
quy trình trao đổi
discipling leaders
trao đổi với các nhà lãnh đạo
discipling children
trao đổi với trẻ em
discipling communities
trao đổi với các cộng đồng
discipling methods
các phương pháp trao đổi
discipling relationships
trao đổi trong các mối quan hệ
discipling practices
các phương pháp thực hành trao đổi
discipling adults
trao đổi với người lớn
discipling others is an essential part of my faith.
Việc dạy dỗ người khác là một phần quan trọng của đức tin của tôi.
he is dedicated to discipling young leaders in the community.
Anh ấy tận tâm trong việc dạy dỗ các nhà lãnh đạo trẻ trong cộng đồng.
discipling requires patience and understanding.
Việc dạy dỗ đòi hỏi sự kiên nhẫn và thấu hiểu.
she focuses on discipling new members of the church.
Cô ấy tập trung vào việc dạy dỗ các thành viên mới của nhà thờ.
effective discipling can lead to lasting change.
Việc dạy dỗ hiệu quả có thể dẫn đến sự thay đổi lâu dài.
they have a program for discipling youth in their organization.
Họ có một chương trình dạy dỗ giới trẻ trong tổ chức của họ.
discipling involves teaching and mentoring.
Việc dạy dỗ bao gồm dạy và cố vấn.
she believes in the importance of discipling her peers.
Cô ấy tin vào tầm quan trọng của việc dạy dỗ những người đồng nghiệp của cô.
discipling can be done through one-on-one meetings.
Việc dạy dỗ có thể được thực hiện thông qua các cuộc họp một đối một.
he wrote a book about the principles of discipling.
Anh ấy đã viết một cuốn sách về các nguyên tắc của việc dạy dỗ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay