discomfortableness

[Mỹ]/dɪsˈkʌmpfətəblnəs/
[Anh]/dɪsˈkʌmpfərtəblnəs/

Dịch

n. Tình trạng hoặc đặc điểm của việc không thoải mái; sự lo lắng hoặc sự khó chịu về thể chất hoặc tinh thần.

Cụm từ & Cách kết hợp

the discomfortableness

Việc không thoải mái

feeling discomfortableness

Cảm giác không thoải mái

discomfortableness of

Việc không thoải mái của

such discomfortableness

Việc không thoải mái như vậy

discomfortableness itself

Việc không thoải mái bản thân nó

over discomfortableness

Trên sự không thoải mái

discomfortablenesses

Các việc không thoải mái

much discomfortableness

Rất nhiều sự không thoải mái

without discomfortableness

Không có sự không thoải mái

discomfortableness among

Việc không thoải mái trong

Câu ví dụ

the constant noise in the office created a sense of discomfortableness among the workers.

Âm thanh ồn ào không ngừng trong văn phòng đã tạo ra cảm giác không thoải mái cho các nhân viên.

she tried to hide her discomfortableness during the awkward meeting.

Cô ấy cố gắng giấu đi cảm giác không thoải mái của mình trong cuộc họp khó chịu.

his discomfortableness was evident when he had to speak in public.

Cảm giác không thoải mái của anh ấy rõ ràng khi anh phải nói trước công chúng.

the tight shoes caused considerable discomfortableness for the entire evening.

Chiếc giày chật đã gây ra cảm giác không thoải mái đáng kể suốt cả buổi tối.

i could feel the discomfortableness in the room when the topic changed.

Tôi có thể cảm nhận được sự không thoải mái trong phòng khi chủ đề thay đổi.

the new employee expressed discomfortableness about the company's policy.

Người nhân viên mới đã bày tỏ sự không thoải mái về chính sách của công ty.

despite the discomfortableness, he continued with the difficult task.

Dù có cảm giác không thoải mái, anh vẫn tiếp tục với nhiệm vụ khó khăn.

the doctor's examination caused some discomfortableness but was necessary.

Việc kiểm tra của bác sĩ gây ra một chút cảm giác không thoải mái nhưng là cần thiết.

her discomfortableness increased as the interview progressed.

Cảm giác không thoải mái của cô ấy tăng lên khi cuộc phỏng vấn diễn ra.

the uncomfortable silence created a feeling of discomfortableness for everyone.

Chuyến im lặng không thoải mái đã tạo ra cảm giác không thoải mái cho tất cả mọi người.

the level of discomfortableness in the relationship became unbearable.

Mức độ cảm giác không thoải mái trong mối quan hệ trở nên không thể chịu đựng được.

moving to a new country brought unexpected discomfortableness and loneliness.

Di chuyển đến một quốc gia mới đã mang lại cảm giác không thoải mái và sự cô đơn không mong muốn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay