discommoding situation
tình huống khó chịu
discommoding factors
các yếu tố gây khó chịu
discommoding experience
trải nghiệm khó chịu
discommoding event
sự kiện khó chịu
discommoding effects
tác động gây khó chịu
discommoding issues
các vấn đề gây khó chịu
discommoding consequences
hệ quả gây khó chịu
discommoding interruptions
sự gián đoạn gây khó chịu
discommoding delays
sự chậm trễ gây khó chịu
discommoding circumstances
hoàn cảnh khó chịu
his constant questions were discommoding during the meeting.
Những câu hỏi liên tục của anh ấy đã gây bất tiện trong cuộc họp.
she didn't want to discommode her guests with her late arrival.
Cô ấy không muốn làm phiền khách của mình vì sự đến muộn của cô.
the loud music was discommoding the neighbors.
Nhạc quá lớn đã gây bất tiện cho hàng xóm.
he apologized for discommoding anyone with his request.
Anh ấy xin lỗi vì đã gây bất tiện cho bất kỳ ai với yêu cầu của mình.
discommoding others is not his intention.
Việc gây bất tiện cho người khác không phải là ý định của anh ấy.
she felt bad for discommoding her friend during the trip.
Cô ấy cảm thấy tệ vì đã làm phiền bạn của mình trong chuyến đi.
discommoding the staff with unnecessary changes is unprofessional.
Việc gây bất tiện cho nhân viên bằng những thay đổi không cần thiết là không chuyên nghiệp.
he was careful not to discommode anyone while moving furniture.
Anh ấy cẩn thận không làm phiền ai khi chuyển đồ đạc.
she tried to avoid discommoding her coworkers with her loud phone calls.
Cô ấy cố gắng tránh làm phiền đồng nghiệp của mình bằng những cuộc gọi điện thoại ồn ào.
the unexpected delay was discommoding for everyone involved.
Sự chậm trễ bất ngờ đã gây bất tiện cho tất cả những người liên quan.
discommoding situation
tình huống khó chịu
discommoding factors
các yếu tố gây khó chịu
discommoding experience
trải nghiệm khó chịu
discommoding event
sự kiện khó chịu
discommoding effects
tác động gây khó chịu
discommoding issues
các vấn đề gây khó chịu
discommoding consequences
hệ quả gây khó chịu
discommoding interruptions
sự gián đoạn gây khó chịu
discommoding delays
sự chậm trễ gây khó chịu
discommoding circumstances
hoàn cảnh khó chịu
his constant questions were discommoding during the meeting.
Những câu hỏi liên tục của anh ấy đã gây bất tiện trong cuộc họp.
she didn't want to discommode her guests with her late arrival.
Cô ấy không muốn làm phiền khách của mình vì sự đến muộn của cô.
the loud music was discommoding the neighbors.
Nhạc quá lớn đã gây bất tiện cho hàng xóm.
he apologized for discommoding anyone with his request.
Anh ấy xin lỗi vì đã gây bất tiện cho bất kỳ ai với yêu cầu của mình.
discommoding others is not his intention.
Việc gây bất tiện cho người khác không phải là ý định của anh ấy.
she felt bad for discommoding her friend during the trip.
Cô ấy cảm thấy tệ vì đã làm phiền bạn của mình trong chuyến đi.
discommoding the staff with unnecessary changes is unprofessional.
Việc gây bất tiện cho nhân viên bằng những thay đổi không cần thiết là không chuyên nghiệp.
he was careful not to discommode anyone while moving furniture.
Anh ấy cẩn thận không làm phiền ai khi chuyển đồ đạc.
she tried to avoid discommoding her coworkers with her loud phone calls.
Cô ấy cố gắng tránh làm phiền đồng nghiệp của mình bằng những cuộc gọi điện thoại ồn ào.
the unexpected delay was discommoding for everyone involved.
Sự chậm trễ bất ngờ đã gây bất tiện cho tất cả những người liên quan.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay