the discontenteds gathered in the square to voice their grievances.
những người bất mãn tụ tập tại quảng trường để bày tỏ những phàn nàn của họ.
many discontenteds with the new policy organized a peaceful protest.
nhiều người bất mãn với chính sách mới đã tổ chức một cuộc biểu tình hòa bình.
the discontenteds demanded better working conditions from their employers.
những người bất mãn yêu cầu các điều kiện làm việc tốt hơn từ nhà tuyển dụng của họ.
discontenteds across the country expressed their frustration online.
những người bất mãn khắp cả nước đã bày tỏ sự thất vọng của họ trực tuyến.
the growing discontenteds called for immediate political reforms.
những người bất mãn ngày càng tăng đã kêu gọi cải cách chính trị ngay lập tức.
discontenteds in the village wrote a petition to the local authorities.
những người bất mãn trong làng đã viết một bản kiến nghị gửi đến chính quyền địa phương.
the discontenteds' leader gave a powerful speech to the crowd.
người lãnh đạo của những người bất mãn đã phát biểu một bài nói chuyện mạnh mẽ trước đám đông.
some discontenteds chose to leave the country seeking better opportunities.
một số người bất mãn đã chọn rời khỏi đất nước để tìm kiếm cơ hội tốt hơn.
the government ignored the concerns of the discontenteds.
chính phủ đã bỏ qua những lo ngại của những người bất mãn.
discontenteds united under a common cause to fight for change.
những người bất mãn đoàn kết dưới một lý do chung để đấu tranh cho sự thay đổi.
the discontenteds submitted their complaints to the city council.
những người bất mãn đã gửi khiếu nại của họ đến hội đồng thành phố.
the discontenteds gathered in the square to voice their grievances.
những người bất mãn tụ tập tại quảng trường để bày tỏ những phàn nàn của họ.
many discontenteds with the new policy organized a peaceful protest.
nhiều người bất mãn với chính sách mới đã tổ chức một cuộc biểu tình hòa bình.
the discontenteds demanded better working conditions from their employers.
những người bất mãn yêu cầu các điều kiện làm việc tốt hơn từ nhà tuyển dụng của họ.
discontenteds across the country expressed their frustration online.
những người bất mãn khắp cả nước đã bày tỏ sự thất vọng của họ trực tuyến.
the growing discontenteds called for immediate political reforms.
những người bất mãn ngày càng tăng đã kêu gọi cải cách chính trị ngay lập tức.
discontenteds in the village wrote a petition to the local authorities.
những người bất mãn trong làng đã viết một bản kiến nghị gửi đến chính quyền địa phương.
the discontenteds' leader gave a powerful speech to the crowd.
người lãnh đạo của những người bất mãn đã phát biểu một bài nói chuyện mạnh mẽ trước đám đông.
some discontenteds chose to leave the country seeking better opportunities.
một số người bất mãn đã chọn rời khỏi đất nước để tìm kiếm cơ hội tốt hơn.
the government ignored the concerns of the discontenteds.
chính phủ đã bỏ qua những lo ngại của những người bất mãn.
discontenteds united under a common cause to fight for change.
những người bất mãn đoàn kết dưới một lý do chung để đấu tranh cho sự thay đổi.
the discontenteds submitted their complaints to the city council.
những người bất mãn đã gửi khiếu nại của họ đến hội đồng thành phố.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay