discontinuances

[Mỹ]/ˌdɪskənˈtɪuːənsɪz/
[Anh]/ˌdɪskənˈtjuːnənsɪz/

Dịch

n.hành động dừng lại hoặc kết thúc một cái gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

discontinuances notice

thông báo chấm dứt

discontinuances policy

chính sách chấm dứt

discontinuances report

báo cáo chấm dứt

discontinuances analysis

phân tích chấm dứt

discontinuances management

quản lý chấm dứt

discontinuances impact

tác động của việc chấm dứt

discontinuances trends

xu hướng chấm dứt

discontinuances effects

tác động của việc chấm dứt

discontinuances reasons

lý do chấm dứt

discontinuances cases

các trường hợp chấm dứt

Câu ví dụ

the company announced several discontinuances in its product line.

công ty đã công bố một số việc ngừng sản xuất trong dòng sản phẩm của mình.

discontinuances in service can lead to customer dissatisfaction.

việc ngừng cung cấp dịch vụ có thể dẫn đến sự không hài lòng của khách hàng.

we need to address the discontinuances in our supply chain.

chúng tôi cần giải quyết các vấn đề ngừng cung ứng trong chuỗi cung ứng của chúng tôi.

frequent discontinuances can harm a brand's reputation.

việc ngừng sản xuất thường xuyên có thể gây tổn hại đến danh tiếng của thương hiệu.

the report highlighted the reasons for product discontinuances.

báo cáo nêu bật những lý do ngừng sản xuất sản phẩm.

investors are concerned about the potential discontinuances.

các nhà đầu tư lo ngại về khả năng ngừng sản xuất.

discontinuances should be communicated clearly to customers.

việc ngừng sản xuất nên được thông báo rõ ràng cho khách hàng.

they faced challenges due to unexpected discontinuances.

họ gặp phải những thách thức do việc ngừng sản xuất không mong muốn.

discontinuances can disrupt market stability.

việc ngừng sản xuất có thể làm gián đoạn sự ổn định thị trường.

we are analyzing the impact of recent discontinuances.

chúng tôi đang phân tích tác động của việc ngừng sản xuất gần đây.

discontinuances can lead to a lack of trust among consumers.

việc ngừng sản xuất có thể dẫn đến sự thiếu tin tưởng giữa người tiêu dùng.

we need to address the reasons behind these discontinuances.

chúng tôi cần giải quyết những lý do đằng sau những việc ngừng sản xuất này.

frequent discontinuances may affect the brand's reputation.

việc ngừng sản xuất thường xuyên có thể ảnh hưởng đến danh tiếng của thương hiệu.

the report highlighted the impact of discontinuances on sales.

báo cáo nêu bật tác động của việc ngừng sản xuất đối với doanh số bán hàng.

investors are concerned about the recent discontinuances.

các nhà đầu tư lo ngại về việc ngừng sản xuất gần đây.

we are analyzing the financial effects of these discontinuances.

chúng tôi đang phân tích các tác động tài chính của những việc ngừng sản xuất này.

discontinuances in service can frustrate loyal customers.

việc ngừng cung cấp dịch vụ có thể khiến khách hàng trung thành thất vọng.

management is reviewing the policy on product discontinuances.

ban quản lý đang xem xét chính sách về việc ngừng sản xuất sản phẩm.

clear communication is essential during product discontinuances.

giao tiếp rõ ràng là điều cần thiết trong quá trình ngừng sản xuất sản phẩm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay