discorded

[Mỹ]/ˈdɪskɔːd/
[Anh]/ˈdɪskɔːrd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự thiếu hòa hợp, xung đột, bất đồng, thiếu sự đồng thuận, mâu thuẫn

Cụm từ & Cách kết hợp

apple of discord

quả táo bất hòa

Câu ví dụ

A note of discord crept into their relationship.

Một dấu hiệu bất hòa đã len lỏi vào mối quan hệ của họ.

There are many discords in this family.

Có rất nhiều bất hòa trong gia đình này.

the discord between indigenous and Western cultures.

Sự bất hòa giữa văn hóa bản địa và văn hóa phương Tây.

we discorded commonly on two points.

chúng tôi thường xuyên bất đồng quan điểm về hai điểm.

ageism, family discord and psychopathology all play their part in abuse.

Chủ nghĩa kỳ thị tuổi tác, bất hòa gia đình và các bệnh tâm thần đều đóng vai trò trong lạm dụng.

What's the authorities' attitude towards this discord?

Quan điểm của chính quyền về sự bất hòa này là gì?

the party's views were apt to discord with those of the leading members of the government.

Quan điểm của đảng có xu hướng bất hòa với quan điểm của các thành viên lãnh đạo chính phủ.

28 An intriguer sows discord, and a talebearer separates bosom friends.

28 Kẻ xúi giục gieo rắc sự bất hòa, và kẻ tung tin chia rẽ bạn bè thân thiết.

A good deal of discord has arisen over the new construction project among the government officials.

Một sự bất hòa đáng kể đã nảy sinh liên quan đến dự án xây dựng mới giữa các quan chức chính phủ.

Here, therefore, is great danger, lest one of these jurisdictions intrench upon the other, and discord arise between the keeper of the public peace and the overseers of souls.

Ở đây, do đó, là một mối nguy lớn, nếu một trong những khu vực pháp quyền này xâm phạm lẫn nhau và bất hòa nảy sinh giữa người giữ hòa bình công cộng và người giám sát linh hồn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay