discountenances

[Mỹ]/dɪsˈkaʊntənənsɪz/
[Anh]/dɪsˈkaʊntənənsɪz/

Dịch

n. sự không tán thành
vt. làm mất tự tin hoặc sự điềm tĩnh

Cụm từ & Cách kết hợp

discountenances violence

phản đối bạo lực

discountenances dishonesty

phản đối sự thiếu trung thực

discountenances discrimination

phản đối sự phân biệt đối xử

discountenances cruelty

phản đối sự tàn nhẫn

discountenances negativity

phản đối tính tiêu cực

discountenances injustice

phản đối sự bất công

discountenances intolerance

phản đối sự thiếu khoan dung

discountenances greed

phản đối lòng tham

discountenances hatred

phản đối sự thù hận

discountenances exploitation

phản đối sự bóc lột

Câu ví dụ

the manager discountenances any form of discrimination in the workplace.

người quản lý bác bỏ mọi hình thức phân biệt đối xử tại nơi làm việc.

his argument discountenances the possibility of failure.

lý luận của anh ta bác bỏ khả năng thất bại.

the teacher discountenances cheating on exams.

giáo viên bác bỏ việc gian lận trong các kỳ thi.

she discountenances the idea of moving to a new city.

cô ấy bác bỏ ý tưởng chuyển đến một thành phố mới.

the policy discountenances any illegal activities.

chính sách bác bỏ mọi hoạt động bất hợp pháp.

his behavior discountenances the trust of his colleagues.

hành vi của anh ấy làm suy giảm niềm tin của đồng nghiệp.

the film discountenances stereotypes about the elderly.

phim bác bỏ những khuôn mẫu về người lớn tuổi.

the organization discountenances violence in any form.

tổ chức bác bỏ bạo lực dưới mọi hình thức.

she discountenances the notion that success comes easily.

cô ấy bác bỏ quan niệm rằng thành công đến dễ dàng.

the report discountenances the effectiveness of the new strategy.

báo cáo bác bỏ hiệu quả của chiến lược mới.

the manager discountenances any form of disrespect in the workplace.

người quản lý bác bỏ mọi hình thức thiếu tôn trọng tại nơi làm việc.

her behavior discountenances the idea of teamwork.

hành vi của cô ấy làm suy giảm ý tưởng về tinh thần đồng đội.

the teacher discountenances cheating during exams.

giáo viên bác bỏ việc gian lận trong các kỳ thi.

he discountenances the notion that money can buy happiness.

anh ấy bác bỏ quan niệm rằng tiền có thể mua được hạnh phúc.

they discountenance any suggestion of violence.

họ bác bỏ bất kỳ đề xuất nào về bạo lực.

the policy discountenances discrimination of any kind.

chính sách bác bỏ mọi hình thức phân biệt đối xử.

she discountenances gossip as a waste of time.

cô ấy bác bỏ chuyện trò tầm thường như là một sự lãng phí thời gian.

the organization discountenances illegal activities.

tổ chức bác bỏ các hoạt động bất hợp pháp.

his actions discountenance the values we uphold.

hành động của anh ấy làm suy giảm những giá trị mà chúng ta bảo vệ.

the community discountenances any form of hate speech.

cộng đồng bác bỏ mọi hình thức ngôn ngữ kích động thù hận.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay