disembarks quickly
hạ xuống nhanh chóng
disembarks safely
hạ xuống an toàn
disembarks passengers
hạ xuống hành khách
disembarks crew
hạ xuống thủy thủ
disembarks first
hạ xuống đầu tiên
disembarks last
hạ xuống cuối cùng
disembarks at port
hạ xuống tại cảng
disembarks from ship
hạ xuống từ tàu
disembarks on land
hạ xuống trên đất liền
disembarks with luggage
hạ xuống với hành lý
when the ship disembarks, we will start our tour.
khi tàu rời bến, chúng tôi sẽ bắt đầu chuyến đi tham quan của mình.
the passengers disembark from the ferry at the terminal.
khách trên phà xuống bến tại nhà ga.
after the long flight, everyone disembarks with excitement.
sau chuyến bay dài, mọi người xuống máy bay với sự háo hức.
as soon as the train disembarks, we will meet our guide.
ngay sau khi tàu hỏa đến ga, chúng tôi sẽ gặp hướng dẫn viên của mình.
the crew helps the passengers disembark safely.
phi hành đoàn giúp hành khách xuống tàu an toàn.
she disembarks from the cruise ship with her family.
cô ấy xuống tàu du lịch với gia đình.
once the plane disembarks, we can collect our luggage.
khi máy bay hạ cánh, chúng tôi có thể lấy hành lý của mình.
he disembarks at the last stop of the bus route.
anh ấy xuống xe buýt tại điểm dừng cuối cùng của tuyến đường.
they disembark from the yacht to explore the island.
họ xuống thuyền du lịch để khám phá hòn đảo.
the passengers disembark quickly to catch their connections.
hành khách xuống tàu nhanh chóng để kịp các chuyến liên lạc của họ.
disembarks quickly
hạ xuống nhanh chóng
disembarks safely
hạ xuống an toàn
disembarks passengers
hạ xuống hành khách
disembarks crew
hạ xuống thủy thủ
disembarks first
hạ xuống đầu tiên
disembarks last
hạ xuống cuối cùng
disembarks at port
hạ xuống tại cảng
disembarks from ship
hạ xuống từ tàu
disembarks on land
hạ xuống trên đất liền
disembarks with luggage
hạ xuống với hành lý
when the ship disembarks, we will start our tour.
khi tàu rời bến, chúng tôi sẽ bắt đầu chuyến đi tham quan của mình.
the passengers disembark from the ferry at the terminal.
khách trên phà xuống bến tại nhà ga.
after the long flight, everyone disembarks with excitement.
sau chuyến bay dài, mọi người xuống máy bay với sự háo hức.
as soon as the train disembarks, we will meet our guide.
ngay sau khi tàu hỏa đến ga, chúng tôi sẽ gặp hướng dẫn viên của mình.
the crew helps the passengers disembark safely.
phi hành đoàn giúp hành khách xuống tàu an toàn.
she disembarks from the cruise ship with her family.
cô ấy xuống tàu du lịch với gia đình.
once the plane disembarks, we can collect our luggage.
khi máy bay hạ cánh, chúng tôi có thể lấy hành lý của mình.
he disembarks at the last stop of the bus route.
anh ấy xuống xe buýt tại điểm dừng cuối cùng của tuyến đường.
they disembark from the yacht to explore the island.
họ xuống thuyền du lịch để khám phá hòn đảo.
the passengers disembark quickly to catch their connections.
hành khách xuống tàu nhanh chóng để kịp các chuyến liên lạc của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay