disembarrassing oneself
tự giải phóng bản thân
disembarrassing situation
tình huống giải phóng
disembarrassing thoughts
những suy nghĩ giải phóng
disembarrassing experience
kinh nghiệm giải phóng
disembarrassing news
tin tức giải phóng
disembarrassing remarks
những nhận xét giải phóng
disembarrassing emotions
cảm xúc giải phóng
disembarrassing conversation
cuộc trò chuyện giải phóng
disembarrassing process
quy trình giải phóng
disembarrassing oneself from old habits can be challenging.
Việc thoát khỏi những thói quen cũ có thể là một thách thức.
she found disembarrassing her mind from worries quite liberating.
Cô ấy thấy việc giải tỏa tâm trí khỏi những lo lắng thực sự rất giải phóng.
he was focused on disembarrassing his life of negativity.
Anh ấy tập trung vào việc loại bỏ những điều tiêu cực ra khỏi cuộc sống của mình.
disembarrassing your schedule can lead to better time management.
Việc loại bỏ những lịch trình không cần thiết có thể giúp quản lý thời gian tốt hơn.
they discussed disembarrassing their project from unnecessary complications.
Họ thảo luận về việc loại bỏ những rắc rối không cần thiết khỏi dự án của họ.
disembarrassing your thoughts is essential for clarity.
Việc giải tỏa những suy nghĩ là điều cần thiết cho sự rõ ràng.
she aimed at disembarrassing her emotions from past traumas.
Cô ấy hướng tới việc giải tỏa cảm xúc của mình khỏi những chấn thương trong quá khứ.
disembarrassing oneself from distractions can improve focus.
Việc loại bỏ những yếu tố gây xao nhãng có thể cải thiện sự tập trung.
he found disembarrassing his finances to be a rewarding task.
Anh ấy thấy việc giải quyết tình hình tài chính của mình là một nhiệm vụ đáng khen thưởng.
disembarrassing the team from conflicting ideas was necessary.
Việc loại bỏ những ý tưởng mâu thuẫn khỏi đội ngũ là cần thiết.
disembarrassing oneself
tự giải phóng bản thân
disembarrassing situation
tình huống giải phóng
disembarrassing thoughts
những suy nghĩ giải phóng
disembarrassing experience
kinh nghiệm giải phóng
disembarrassing news
tin tức giải phóng
disembarrassing remarks
những nhận xét giải phóng
disembarrassing emotions
cảm xúc giải phóng
disembarrassing conversation
cuộc trò chuyện giải phóng
disembarrassing process
quy trình giải phóng
disembarrassing oneself from old habits can be challenging.
Việc thoát khỏi những thói quen cũ có thể là một thách thức.
she found disembarrassing her mind from worries quite liberating.
Cô ấy thấy việc giải tỏa tâm trí khỏi những lo lắng thực sự rất giải phóng.
he was focused on disembarrassing his life of negativity.
Anh ấy tập trung vào việc loại bỏ những điều tiêu cực ra khỏi cuộc sống của mình.
disembarrassing your schedule can lead to better time management.
Việc loại bỏ những lịch trình không cần thiết có thể giúp quản lý thời gian tốt hơn.
they discussed disembarrassing their project from unnecessary complications.
Họ thảo luận về việc loại bỏ những rắc rối không cần thiết khỏi dự án của họ.
disembarrassing your thoughts is essential for clarity.
Việc giải tỏa những suy nghĩ là điều cần thiết cho sự rõ ràng.
she aimed at disembarrassing her emotions from past traumas.
Cô ấy hướng tới việc giải tỏa cảm xúc của mình khỏi những chấn thương trong quá khứ.
disembarrassing oneself from distractions can improve focus.
Việc loại bỏ những yếu tố gây xao nhãng có thể cải thiện sự tập trung.
he found disembarrassing his finances to be a rewarding task.
Anh ấy thấy việc giải quyết tình hình tài chính của mình là một nhiệm vụ đáng khen thưởng.
disembarrassing the team from conflicting ideas was necessary.
Việc loại bỏ những ý tưởng mâu thuẫn khỏi đội ngũ là cần thiết.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay