disfavorers

[Mỹ]//dɪsˈfeɪvərərz//
[Anh]//dɪsˈfeɪvərərz//

Dịch

n. Những người không ủng hộ hoặc tán thành ai đó hoặc điều gì đó; những người nhìn nhận với thái độ không hài lòng.

Cụm từ & Cách kết hợp

disfavorers are

những người không ưa

disfavorers of

những người không ưa của

disfavorers' plan

kế hoạch của những người không ưa

disfavorers exist

những người không ưa tồn tại

disfavorers act

những người không ưa hành động

disfavorers may

những người không ưa có thể

disfavorers face

những người không ưa đối mặt

disfavorers find

những người không ưa tìm thấy

disfavorers know

những người không ưa biết

Câu ví dụ

english sentence

Vietnamese_translation

the disfavorers of the new tax policy voiced their objections loudly.

Những người không đồng tình với chính sách thuế mới đã mạnh mẽ bày tỏ sự phản đối của họ.

many business owners became disfavorers of the regulation after seeing its impact.

Nhiều chủ doanh nghiệp trở thành những người không đồng tình với quy định sau khi thấy tác động của nó.

the disfavorers' coalition formed to challenge the government's decision.

Đoàn kết của những người không đồng tình được hình thành để thách thức quyết định của chính phủ.

vocal disfavorers gathered outside the parliament building.

Những người không đồng tình tích cực tụ tập bên ngoài tòa nhà nghị viện.

even some initial supporters turned into disfavorers when they learned more details.

Ngay cả một số người ủng hộ ban đầu cũng trở thành những người không đồng tình khi họ biết thêm chi tiết.

the mayor ignored the disfavorers and proceeded with the plan.

Chủ tịch thành phố bỏ qua những người không đồng tình và tiếp tục thực hiện kế hoạch.

public disfavorers organized a petition to repeal the law.

Những người không đồng tình công khai đã tổ chức một chiến dịch kiến nghị để hủy bỏ luật.

the disfavorers argued that the changes would harm the economy.

Những người không đồng tình lập luận rằng những thay đổi này sẽ gây hại cho nền kinh tế.

despite pressure from disfavorers, the bill passed unanimously.

Dù chịu áp lực từ những người không đồng tình, dự luật đã được thông qua một cách toàn thể.

the disfavorers' protests gained momentum over the following weeks.

Các cuộc biểu tình của những người không đồng tình đã thu hút được nhiều sự ủng hộ hơn trong những tuần tiếp theo.

several prominent citizens emerged as disfavorers of the proposed development.

Một số công dân nổi bật đã trở thành những người không đồng tình với dự án phát triển được đề xuất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay