disgorging fish
phun trào cá
disgorging food
phun trào thức ăn
disgorging liquid
phun trào chất lỏng
disgorging contents
phun trào nội dung
disgorging waste
phun trào chất thải
disgorging water
phun trào nước
disgorging toxins
phun trào độc tố
disgorging debris
phun trào mảnh vỡ
disgorging chemicals
phun trào hóa chất
disgorging air
phun trào không khí
the volcano is disgorging ash and lava.
nơi núi lửa đang phun trào tro bụi và dung nham.
the fish was disgorging its last meal.
cá đang nôn trào bữa ăn cuối cùng của nó.
after the storm, the river began disgorging debris.
sau cơn bão, sông bắt đầu nôn ra các mảnh vỡ.
the whale was disgorging water as it surfaced.
con cá voi đang phun nước khi nó nổi lên mặt nước.
the factory was disgorging smoke into the air.
nhà máy đang phun khói vào không khí.
the child was disgorging the contents of his pockets.
đứa trẻ đang đổ hết nội dung trong túi của mình ra.
after the meal, he was disgorging the leftovers.
sau bữa ăn, anh ấy đang nôn ra phần còn lại.
the storm caused the ocean to start disgorging debris.
cơn bão khiến đại dương bắt đầu nôn ra các mảnh vỡ.
the engine was disgorging fumes into the atmosphere.
động cơ đang phun khói vào khí quyển.
the dog was disgorging water after a swim.
con chó đang nôn nước sau khi bơi.
disgorging fish
phun trào cá
disgorging food
phun trào thức ăn
disgorging liquid
phun trào chất lỏng
disgorging contents
phun trào nội dung
disgorging waste
phun trào chất thải
disgorging water
phun trào nước
disgorging toxins
phun trào độc tố
disgorging debris
phun trào mảnh vỡ
disgorging chemicals
phun trào hóa chất
disgorging air
phun trào không khí
the volcano is disgorging ash and lava.
nơi núi lửa đang phun trào tro bụi và dung nham.
the fish was disgorging its last meal.
cá đang nôn trào bữa ăn cuối cùng của nó.
after the storm, the river began disgorging debris.
sau cơn bão, sông bắt đầu nôn ra các mảnh vỡ.
the whale was disgorging water as it surfaced.
con cá voi đang phun nước khi nó nổi lên mặt nước.
the factory was disgorging smoke into the air.
nhà máy đang phun khói vào không khí.
the child was disgorging the contents of his pockets.
đứa trẻ đang đổ hết nội dung trong túi của mình ra.
after the meal, he was disgorging the leftovers.
sau bữa ăn, anh ấy đang nôn ra phần còn lại.
the storm caused the ocean to start disgorging debris.
cơn bão khiến đại dương bắt đầu nôn ra các mảnh vỡ.
the engine was disgorging fumes into the atmosphere.
động cơ đang phun khói vào khí quyển.
the dog was disgorging water after a swim.
con chó đang nôn nước sau khi bơi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay