act dishonestly
hành động không trung thực
He obtained the information dishonestly.
Anh ta đã lấy được thông tin một cách không trung thực.
She was accused of acting dishonestly.
Cô bị cáo buộc hành động không trung thực.
The company was found to have acted dishonestly.
Công ty bị phát hiện đã hành động không trung thực.
He spoke dishonestly about his qualifications.
Anh ta đã nói dối về trình độ của mình.
The politician was known for behaving dishonestly.
Nhà chính trị đó nổi tiếng là cư xử không trung thực.
She acquired the property dishonestly.
Cô ta đã có được bất động sản một cách không trung thực.
They were suspected of obtaining the money dishonestly.
Họ bị nghi ngờ đã lấy được tiền một cách không trung thực.
The student cheated on the exam dishonestly.
Sinh viên đã gian lận trong kỳ thi một cách không trung thực.
He was found guilty of acting dishonestly in the business deal.
Anh ta bị kết tội hành động không trung thực trong giao dịch kinh doanh.
The employee was dismissed for behaving dishonestly at work.
Nhân viên bị sa thải vì cư xử không trung thực tại nơi làm việc.
act dishonestly
hành động không trung thực
He obtained the information dishonestly.
Anh ta đã lấy được thông tin một cách không trung thực.
She was accused of acting dishonestly.
Cô bị cáo buộc hành động không trung thực.
The company was found to have acted dishonestly.
Công ty bị phát hiện đã hành động không trung thực.
He spoke dishonestly about his qualifications.
Anh ta đã nói dối về trình độ của mình.
The politician was known for behaving dishonestly.
Nhà chính trị đó nổi tiếng là cư xử không trung thực.
She acquired the property dishonestly.
Cô ta đã có được bất động sản một cách không trung thực.
They were suspected of obtaining the money dishonestly.
Họ bị nghi ngờ đã lấy được tiền một cách không trung thực.
The student cheated on the exam dishonestly.
Sinh viên đã gian lận trong kỳ thi một cách không trung thực.
He was found guilty of acting dishonestly in the business deal.
Anh ta bị kết tội hành động không trung thực trong giao dịch kinh doanh.
The employee was dismissed for behaving dishonestly at work.
Nhân viên bị sa thải vì cư xử không trung thực tại nơi làm việc.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now