disinclining factors
các yếu tố không mong muốn
disinclining attitude
thái độ không mong muốn
disinclining response
phản hồi không mong muốn
disinclining behavior
hành vi không mong muốn
disinclining effect
tác động không mong muốn
disinclining choice
sự lựa chọn không mong muốn
disinclining opinion
ý kiến không mong muốn
disinclining sentiment
cảm xúc không mong muốn
disinclining remarks
nhận xét không mong muốn
disinclining influence
sự ảnh hưởng không mong muốn
she was disinclining to participate in the event.
Cô ấy không muốn tham gia sự kiện.
his disinclining attitude made it hard to collaborate.
Thái độ không sẵn lòng hợp tác của anh ấy khiến mọi việc trở nên khó khăn.
they were disinclining to accept the new rules.
Họ không muốn chấp nhận các quy tắc mới.
she felt disinclining towards the proposed changes.
Cô ấy cảm thấy không muốn tham gia vào những thay đổi được đề xuất.
his disinclining nature often led to missed opportunities.
Tính cách không sẵn lòng của anh ấy thường dẫn đến những cơ hội bị bỏ lỡ.
the team was disinclining to take risks.
Đội ngũ không muốn chấp nhận rủi ro.
she was disinclining to engage in the debate.
Cô ấy không muốn tham gia tranh luận.
his disinclining response surprised everyone.
Phản ứng không sẵn lòng của anh ấy khiến mọi người bất ngờ.
they seemed disinclining to support the initiative.
Họ có vẻ không muốn hỗ trợ sáng kiến.
her disinclining comments were noted by the committee.
Những nhận xét không sẵn lòng của cô ấy đã được ghi nhận bởi ủy ban.
disinclining factors
các yếu tố không mong muốn
disinclining attitude
thái độ không mong muốn
disinclining response
phản hồi không mong muốn
disinclining behavior
hành vi không mong muốn
disinclining effect
tác động không mong muốn
disinclining choice
sự lựa chọn không mong muốn
disinclining opinion
ý kiến không mong muốn
disinclining sentiment
cảm xúc không mong muốn
disinclining remarks
nhận xét không mong muốn
disinclining influence
sự ảnh hưởng không mong muốn
she was disinclining to participate in the event.
Cô ấy không muốn tham gia sự kiện.
his disinclining attitude made it hard to collaborate.
Thái độ không sẵn lòng hợp tác của anh ấy khiến mọi việc trở nên khó khăn.
they were disinclining to accept the new rules.
Họ không muốn chấp nhận các quy tắc mới.
she felt disinclining towards the proposed changes.
Cô ấy cảm thấy không muốn tham gia vào những thay đổi được đề xuất.
his disinclining nature often led to missed opportunities.
Tính cách không sẵn lòng của anh ấy thường dẫn đến những cơ hội bị bỏ lỡ.
the team was disinclining to take risks.
Đội ngũ không muốn chấp nhận rủi ro.
she was disinclining to engage in the debate.
Cô ấy không muốn tham gia tranh luận.
his disinclining response surprised everyone.
Phản ứng không sẵn lòng của anh ấy khiến mọi người bất ngờ.
they seemed disinclining to support the initiative.
Họ có vẻ không muốn hỗ trợ sáng kiến.
her disinclining comments were noted by the committee.
Những nhận xét không sẵn lòng của cô ấy đã được ghi nhận bởi ủy ban.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay