the disloyalist betrayed his country for personal gain.
kẻ phản quốc đã phản bội đất nước vì lợi ích cá nhân.
he was labeled a disloyalist by the regime.
anh ta bị chế độ gắn mác là kẻ phản quốc.
the disloyalist defected to the enemy side.
kẻ phản quốc đã đào ngũ sang phía đối phương.
she was accused of being a disloyalist during the war.
bà bị cáo buộc là kẻ phản quốc trong chiến tranh.
the disloyalist provided classified information to rivals.
kẻ phản quốc đã cung cấp thông tin mật cho đối thủ.
political disloyalists faced severe punishment during the crisis.
các kẻ phản quốc chính trị phải đối mặt với những hình phạt nghiêm trọng trong cuộc khủng hoảng.
the disloyalist's actions undermined national security.
hành động của kẻ phản quốc đã làm suy yếu an ninh quốc gia.
many disloyalists were imprisoned without trial.
nhiều kẻ phản quốc bị bắt giam mà không cần xét xử.
the disloyalist switched allegiances without hesitation.
kẻ phản quốc đã chuyển sang ủng hộ một bên khác mà không do dự.
suspected disloyalists were interrogated by authorities.
các kẻ phản quốc bị tình nghi đã bị thẩm vấn bởi chính quyền.
the general denounced him as a disloyalist.
tướng quân đã lên án anh ta là kẻ phản quốc.
accusations of being a disloyalist destroyed his reputation.
những cáo buộc về việc là kẻ phản quốc đã phá hủy danh tiếng của anh ta.
the disloyalist fled the country under cover of darkness.
kẻ phản quốc đã bỏ trốn khỏi đất nước dưới bóng tối.
the disloyalist betrayed his country for personal gain.
kẻ phản quốc đã phản bội đất nước vì lợi ích cá nhân.
he was labeled a disloyalist by the regime.
anh ta bị chế độ gắn mác là kẻ phản quốc.
the disloyalist defected to the enemy side.
kẻ phản quốc đã đào ngũ sang phía đối phương.
she was accused of being a disloyalist during the war.
bà bị cáo buộc là kẻ phản quốc trong chiến tranh.
the disloyalist provided classified information to rivals.
kẻ phản quốc đã cung cấp thông tin mật cho đối thủ.
political disloyalists faced severe punishment during the crisis.
các kẻ phản quốc chính trị phải đối mặt với những hình phạt nghiêm trọng trong cuộc khủng hoảng.
the disloyalist's actions undermined national security.
hành động của kẻ phản quốc đã làm suy yếu an ninh quốc gia.
many disloyalists were imprisoned without trial.
nhiều kẻ phản quốc bị bắt giam mà không cần xét xử.
the disloyalist switched allegiances without hesitation.
kẻ phản quốc đã chuyển sang ủng hộ một bên khác mà không do dự.
suspected disloyalists were interrogated by authorities.
các kẻ phản quốc bị tình nghi đã bị thẩm vấn bởi chính quyền.
the general denounced him as a disloyalist.
tướng quân đã lên án anh ta là kẻ phản quốc.
accusations of being a disloyalist destroyed his reputation.
những cáo buộc về việc là kẻ phản quốc đã phá hủy danh tiếng của anh ta.
the disloyalist fled the country under cover of darkness.
kẻ phản quốc đã bỏ trốn khỏi đất nước dưới bóng tối.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay