the dispatchable power plants can respond quickly to changes in electricity demand.
Các nhà máy điện có khả năng điều độ có thể phản hồi nhanh chóng với những thay đổi về nhu cầu điện.
energy storage systems provide dispatchable energy when renewable sources are unavailable.
Các hệ thống lưu trữ năng lượng cung cấp năng lượng có khả năng điều độ khi các nguồn năng lượng tái tạo không có sẵn.
natural gas generators offer dispatchable generation that complements intermittent solar power.
Các máy phát khí tự nhiên cung cấp sản xuất điện có khả năng điều độ bổ sung cho năng lượng mặt trời không liên tục.
the grid operator relies on dispatchable resources to maintain stability during peak hours.
Nhà điều hành lưới điện dựa vào các nguồn có khả năng điều độ để duy trì sự ổn định trong giờ cao điểm.
our dispatchable capacity allows us to meet unexpected surges in electricity consumption.
Công suất có khả năng điều độ của chúng tôi cho phép chúng tôi đáp ứng những tăng đột biến bất ngờ trong mức tiêu thụ điện.
hydroelectric power is highly dispatchable and can be adjusted within minutes.
Năng lượng thủy điện có khả năng điều độ cao và có thể được điều chỉnh trong vòng vài phút.
the new battery facility adds significant dispatchable storage to the regional grid.
Cơ sở pin mới bổ sung đáng kể khả năng lưu trữ có khả năng điều độ cho lưới điện khu vực.
demand response programs create virtual dispatchable load that can be reduced when needed.
Các chương trình phản hồi nhu cầu tạo ra tải ảo có khả năng điều độ có thể giảm khi cần thiết.
dispatchable generation units are essential for ensuring reliable power supply during emergencies.
Các đơn vị phát điện có khả năng điều độ rất quan trọng để đảm bảo cung cấp điện đáng tin cậy trong trường hợp khẩn cấp.
the energy company maintains dispatchable reserves to handle equipment failures or sudden outages.
Công ty năng lượng duy trì dự trữ có khả năng điều độ để xử lý sự cố thiết bị hoặc mất điện đột ngột.
distributed generators provide dispatchable power that can be deployed rapidly across the network.
Các máy phát phân phối cung cấp năng lượng có khả năng điều độ có thể triển khai nhanh chóng trên mạng.
flexible natural gas peaker plants serve as dispatchable backup when renewable output drops.
Các nhà máy tăng áp khí tự nhiên linh hoạt đóng vai trò là nguồn dự phòng có khả năng điều độ khi sản lượng năng lượng tái tạo giảm.
the dispatchable power plants can respond quickly to changes in electricity demand.
Các nhà máy điện có khả năng điều độ có thể phản hồi nhanh chóng với những thay đổi về nhu cầu điện.
energy storage systems provide dispatchable energy when renewable sources are unavailable.
Các hệ thống lưu trữ năng lượng cung cấp năng lượng có khả năng điều độ khi các nguồn năng lượng tái tạo không có sẵn.
natural gas generators offer dispatchable generation that complements intermittent solar power.
Các máy phát khí tự nhiên cung cấp sản xuất điện có khả năng điều độ bổ sung cho năng lượng mặt trời không liên tục.
the grid operator relies on dispatchable resources to maintain stability during peak hours.
Nhà điều hành lưới điện dựa vào các nguồn có khả năng điều độ để duy trì sự ổn định trong giờ cao điểm.
our dispatchable capacity allows us to meet unexpected surges in electricity consumption.
Công suất có khả năng điều độ của chúng tôi cho phép chúng tôi đáp ứng những tăng đột biến bất ngờ trong mức tiêu thụ điện.
hydroelectric power is highly dispatchable and can be adjusted within minutes.
Năng lượng thủy điện có khả năng điều độ cao và có thể được điều chỉnh trong vòng vài phút.
the new battery facility adds significant dispatchable storage to the regional grid.
Cơ sở pin mới bổ sung đáng kể khả năng lưu trữ có khả năng điều độ cho lưới điện khu vực.
demand response programs create virtual dispatchable load that can be reduced when needed.
Các chương trình phản hồi nhu cầu tạo ra tải ảo có khả năng điều độ có thể giảm khi cần thiết.
dispatchable generation units are essential for ensuring reliable power supply during emergencies.
Các đơn vị phát điện có khả năng điều độ rất quan trọng để đảm bảo cung cấp điện đáng tin cậy trong trường hợp khẩn cấp.
the energy company maintains dispatchable reserves to handle equipment failures or sudden outages.
Công ty năng lượng duy trì dự trữ có khả năng điều độ để xử lý sự cố thiết bị hoặc mất điện đột ngột.
distributed generators provide dispatchable power that can be deployed rapidly across the network.
Các máy phát phân phối cung cấp năng lượng có khả năng điều độ có thể triển khai nhanh chóng trên mạng.
flexible natural gas peaker plants serve as dispatchable backup when renewable output drops.
Các nhà máy tăng áp khí tự nhiên linh hoạt đóng vai trò là nguồn dự phòng có khả năng điều độ khi sản lượng năng lượng tái tạo giảm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay