dispossessor

[Mỹ]/[dɪspəˈzɛsə]/
[Anh]/[dɪspəˈzɛsər]/

Dịch

n. Một người chiếm đoạt tài sản của người khác; người đuổi người khác ra khỏi nhà.; Một người chiếm hữu đất đai, đặc biệt là bằng bạo lực hoặc bất hợp pháp.
v. Đuổi người khác ra khỏi tài sản.; Chiếm hữu đất đai, đặc biệt là bằng bạo lực hoặc bất hợp pháp.

Cụm từ & Cách kết hợp

dispossessor actions

Hành động của người tước đoạt

the dispossessor

Người tước đoạt

dispossessor's rights

Quyền của người tước đoạt

dispossessor law

Luật về người tước đoạt

dispossessor case

Trường hợp của người tước đoạt

dispossessor notice

Thông báo của người tước đoạt

Câu ví dụ

the ruthless dispossessor evicted the family from their ancestral home.

Người tước đoạt tàn nhẫn đã buộc gia đình phải rời khỏi ngôi nhà tổ tiên của họ.

a powerful dispossessor, the corporation sought to acquire all land in the area.

Một người tước đoạt mạnh mẽ, công ty này đã tìm cách thu mua tất cả đất đai trong khu vực.

the dispossessor’s actions were driven by greed and a desire for power.

Hành động của người tước đoạt được thúc đẩy bởi lòng tham và khao khát quyền lực.

the dispossessor faced legal challenges regarding the land acquisition process.

Người tước đoạt phải đối mặt với các thách thức pháp lý liên quan đến quá trình thu mua đất đai.

he was labeled a dispossessor by the local community for his unfair practices.

Ông đã bị cộng đồng địa phương gọi là người tước đoạt vì những hành vi không công bằng của mình.

the dispossessor used loopholes in the law to seize the property.

Người tước đoạt đã lợi dụng các khoảng trống trong luật pháp để chiếm đoạt tài sản.

the dispossessor’s legacy is one of displacement and suffering for many families.

Danh tiếng của người tước đoạt gắn liền với sự di dời và đau khổ của nhiều gia đình.

the government investigated the dispossessor’s methods of acquiring land.

Chính phủ đã điều tra các phương pháp thu mua đất đai của người tước đoạt.

the dispossessor’s ultimate goal was to control the region’s resources.

Mục tiêu cuối cùng của người tước đoạt là kiểm soát các nguồn tài nguyên trong khu vực.

despite the dispossessor’s efforts, the community resisted his takeover.

Dù người tước đoạt đã nỗ lực, cộng đồng vẫn kháng cự lại việc ông chiếm đoạt.

the dispossessor’s tactics included intimidation and bribery of local officials.

Các chiến thuật của người tước đoạt bao gồm đe dọa và hối lộ các quan chức địa phương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay