distortionists

[Mỹ]/dɪˈstɔːʃənɪst/
[Anh]/dɪˈstɔːrʃənɪst/

Dịch

n.người bóp méo hoặc phóng đại thực tại, thường trong nghệ thuật

Cụm từ & Cách kết hợp

art distortionist

nghệ sĩ bóp méo

sound distortionist

người bóp méo âm thanh

image distortionist

người bóp méo hình ảnh

media distortionist

người bóp méo truyền thông

data distortionist

người bóp méo dữ liệu

truth distortionist

người bóp méo sự thật

reality distortionist

người bóp méo thực tế

message distortionist

người bóp méo thông điệp

perception distortionist

người bóp méo nhận thức

narrative distortionist

người bóp méo tường thuật

Câu ví dụ

the distortionist manipulated the image to create a surreal effect.

nguyên tố méo mó đã thao tác với hình ảnh để tạo ra hiệu ứng siêu thực.

as a distortionist, he altered reality in his artwork.

với vai trò là một người tạo ra sự méo mó, anh ấy đã thay đổi thực tế trong tác phẩm nghệ thuật của mình.

her role as a distortionist challenged the viewers' perceptions.

vai trò của cô ấy với tư cách là một người tạo ra sự méo mó đã thách thức nhận thức của người xem.

the distortionist's techniques left the audience in awe.

kỹ thuật của người tạo ra sự méo mó khiến khán giả kinh ngạc.

he was known as a distortionist in the world of digital art.

anh ấy được biết đến như một người tạo ra sự méo mó trong thế giới nghệ thuật kỹ thuật số.

the distortionist's work often blurs the line between reality and illusion.

công việc của người tạo ra sự méo mó thường làm mờ đi ranh giới giữa thực tế và ảo ảnh.

many consider him a distortionist for his unique style.

nhiều người coi anh ấy là một người tạo ra sự méo mó vì phong cách độc đáo của anh ấy.

the distortionist played with light and shadow to create depth.

người tạo ra sự méo mó đã chơi đùa với ánh sáng và bóng tối để tạo ra chiều sâu.

in the gallery, the distortionist's pieces drew significant attention.

ở trong phòng trưng bày, các tác phẩm của người tạo ra sự méo mó đã thu hút sự chú ý đáng kể.

as a distortionist, he loved to experiment with different mediums.

với vai trò là một người tạo ra sự méo mó, anh ấy thích thử nghiệm với các phương tiện khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay