| ngôi thứ ba số ít | divagates |
| hiện tại phân từ | divagating |
| thì quá khứ | divagated |
| quá khứ phân từ | divagated |
divagate thoughts
lan man trong suy nghĩ
divagate from topic
lan man khỏi chủ đề
divagate into ideas
lan man vào ý tưởng
divagate in conversation
lan man trong cuộc trò chuyện
divagate during meeting
lan man trong cuộc họp
divagate from plan
lan man khỏi kế hoạch
divagate on subject
lan man về chủ đề
divagate with ease
lan man một cách dễ dàng
divagate while writing
lan man khi viết
divagate in thought
lan man trong suy nghĩ
the conversation began to divagate into unrelated topics.
cuộc trò chuyện bắt đầu đi lạc vào các chủ đề không liên quan.
it’s easy to divagate when discussing complex issues.
dễ dàng đi lạc khi thảo luận về các vấn đề phức tạp.
we must stay focused and not divagate from our main goal.
chúng ta phải giữ tập trung và không đi lạc khỏi mục tiêu chính của mình.
during the lecture, he tended to divagate frequently.
trong suốt bài giảng, anh ấy có xu hướng đi lạc thường xuyên.
she started to divagate, losing track of her main argument.
cô ấy bắt đầu đi lạc, mất dấu của lập luận chính của mình.
when writing, it’s important not to divagate from the thesis.
khi viết, điều quan trọng là không đi lạc khỏi luận án.
the discussion may divagate if we don’t stick to the agenda.
cuộc thảo luận có thể đi lạc nếu chúng ta không tuân thủ chương trình nghị sự.
he tends to divagate in his storytelling, making it hard to follow.
anh ấy có xu hướng đi lạc trong cách kể chuyện của mình, khiến mọi thứ trở nên khó theo dõi.
let’s avoid divagating and keep our meeting on track.
hãy tránh đi lạc và giữ cho cuộc họp của chúng ta đi đúng hướng.
it’s crucial to divagate only when necessary in a debate.
điều quan trọng là chỉ đi lạc khi cần thiết trong một cuộc tranh luận.
divagate thoughts
lan man trong suy nghĩ
divagate from topic
lan man khỏi chủ đề
divagate into ideas
lan man vào ý tưởng
divagate in conversation
lan man trong cuộc trò chuyện
divagate during meeting
lan man trong cuộc họp
divagate from plan
lan man khỏi kế hoạch
divagate on subject
lan man về chủ đề
divagate with ease
lan man một cách dễ dàng
divagate while writing
lan man khi viết
divagate in thought
lan man trong suy nghĩ
the conversation began to divagate into unrelated topics.
cuộc trò chuyện bắt đầu đi lạc vào các chủ đề không liên quan.
it’s easy to divagate when discussing complex issues.
dễ dàng đi lạc khi thảo luận về các vấn đề phức tạp.
we must stay focused and not divagate from our main goal.
chúng ta phải giữ tập trung và không đi lạc khỏi mục tiêu chính của mình.
during the lecture, he tended to divagate frequently.
trong suốt bài giảng, anh ấy có xu hướng đi lạc thường xuyên.
she started to divagate, losing track of her main argument.
cô ấy bắt đầu đi lạc, mất dấu của lập luận chính của mình.
when writing, it’s important not to divagate from the thesis.
khi viết, điều quan trọng là không đi lạc khỏi luận án.
the discussion may divagate if we don’t stick to the agenda.
cuộc thảo luận có thể đi lạc nếu chúng ta không tuân thủ chương trình nghị sự.
he tends to divagate in his storytelling, making it hard to follow.
anh ấy có xu hướng đi lạc trong cách kể chuyện của mình, khiến mọi thứ trở nên khó theo dõi.
let’s avoid divagating and keep our meeting on track.
hãy tránh đi lạc và giữ cho cuộc họp của chúng ta đi đúng hướng.
it’s crucial to divagate only when necessary in a debate.
điều quan trọng là chỉ đi lạc khi cần thiết trong một cuộc tranh luận.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay