dixes

[Mỹ]/ˈdɪksɪz/
[Anh]/ˈdɪksɪz/

Dịch

n.10 nhân dân tệ; (Pháp) mười

Cụm từ & Cách kết hợp

dixes rules

các quy tắc của dixes

play dixes

chơi dixes

dixes game

trò chơi dixes

find dixes

tìm dixes

use dixes

sử dụng dixes

make dixes

làm dixes

check dixes

kiểm tra dixes

dixes strategy

chiến lược dixes

dixes challenge

thử thách dixes

dixes project

dự án dixes

Câu ví dụ

he has a few dixes to share with us.

anh ấy có một vài dixes để chia sẻ với chúng tôi.

she often dixes about her travels.

cô ấy thường dixes về những chuyến đi của mình.

we need to dixes the plan before moving forward.

chúng ta cần dixes kế hoạch trước khi tiếp tục.

they dixes their ideas during the meeting.

họ dixes ý tưởng của họ trong cuộc họp.

can you dixes the details of the project?

bạn có thể dixes chi tiết của dự án không?

he always dixes about his favorite books.

anh ấy luôn dixes về những cuốn sách yêu thích của mình.

let's dixes the options available to us.

hãy cùng dixes các lựa chọn có sẵn cho chúng ta.

she dixes her plans with enthusiasm.

cô ấy dixes kế hoạch của mình với sự nhiệt tình.

we should dixes our strategy for the competition.

chúng ta nên dixes chiến lược của mình cho cuộc thi.

he loves to dixes his experiences with others.

anh ấy thích dixes những kinh nghiệm của mình với người khác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay