dockland

[Mỹ]/'dɒklənd/
[Anh]/'dɑklænd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khu cảng; khu dân cư gần cảng.
Các dạng của từ
số nhiềudocklands

Câu ví dụ

What was once dark, dirty dockland is now highly picturesque and very much a tourist hot-spot.

Ngày xưa là một khu vực bến cảng tối tăm, bẩn thỉu, giờ đây nó rất đẹp như tranh vẽ và là một điểm nóng du lịch.

The dockland area is undergoing redevelopment.

Khu vực bến cảng đang được tái phát triển.

Many warehouses in the dockland have been converted into trendy apartments.

Nhiều kho hàng trong khu vực bến cảng đã được chuyển đổi thành các căn hộ hiện đại.

Dockland workers often have to deal with heavy cargo.

Những người làm việc tại bến cảng thường phải xử lý hàng hóa nặng.

Tourists enjoy visiting the historic dockland area.

Du khách thích đến thăm khu vực bến cảng lịch sử.

The dockland is a bustling hub of activity.

Bến cảng là một trung tâm hoạt động sôi động.

Dockland restaurants offer fresh seafood dishes.

Các nhà hàng tại bến cảng cung cấp các món ăn hải sản tươi ngon.

The dockland provides employment opportunities for many locals.

Bến cảng cung cấp cơ hội việc làm cho nhiều người dân địa phương.

Cargo ships regularly dock at the dockland.

Các tàu chở hàng thường xuyên neo đậu tại bến cảng.

The dockland is a key part of the city's maritime history.

Bến cảng là một phần quan trọng của lịch sử hàng hải của thành phố.

The dockland offers stunning views of the harbor.

Bến cảng mang đến những tầm nhìn tuyệt đẹp ra bến cảng.

Ví dụ thực tế

Well, they're already - yeah, Ari, they're already building a field hospital in London, in East London in the docklands.

Chà, họ đã bắt đầu rồi - ừ, Ari, họ đã bắt đầu xây dựng một bệnh viện dã chiến ở London, ở East London trong khu vực docklands.

Nguồn: NPR News April 2020 Collection

Urban development corporations, such as the one established in the 1980s to regenerate eastLondon's docklands, could assemble such plots of land more effectively than private developers.

Các công ty phát triển đô thị, như một công ty được thành lập vào những năm 1980 để tái tạo lại khu vực docklands ở phía đông London, có thể tập hợp những mảnh đất đó hiệu quả hơn so với các nhà phát triển tư nhân.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay