dodgeable

[Mỹ]/ˈdɒdʒəbl/
[Anh]/ˈdɑːdʒəbl/

Dịch

adj. có thể né tránh hoặc trốn tránh được

Câu ví dụ

the question was easily dodgeable, but she chose to answer honestly.

Câu hỏi dễ dàng né tránh, nhưng cô ấy chọn trả lời thật sự.

this is one responsibility that's not dodgeable - you have to face it.

Đây là một trách nhiệm không thể né tránh - bạn phải đối mặt với nó.

many of life's challenges are dodgeable if you're clever enough.

Nhiều thách thức trong cuộc sống có thể né tránh nếu bạn đủ thông minh.

the accusation was dodgeable, yet he admitted his mistake.

Chiến thuật này có thể né tránh, nhưng anh ấy đã thừa nhận sai lầm của mình.

this task seems dodgeable at first glance, but it's actually essential.

Nhiệm vụ này dường như có thể né tránh khi nhìn thoáng qua, nhưng thực ra lại rất cần thiết.

she's facing a dodgeable dilemma that most people would avoid.

Cô ấy đang đối mặt với một tình thế có thể né tránh mà hầu hết mọi người sẽ tránh.

the decision is dodgeable for now, but it will catch up eventually.

Quyết định này có thể né tránh cho đến lúc này, nhưng cuối cùng sẽ đuổi kịp.

that commitment was dodgeable, yet he honored it anyway.

Cam kết đó có thể né tránh, nhưng anh ấy vẫn tôn trọng nó.

the problem appears dodgeable, yet it keeps resurfacing.

Vấn đề dường như có thể né tránh, nhưng nó vẫn tiếp tục xuất hiện trở lại.

this obligation is completely dodgeable if you have the right connections.

Buộc nhiệm vụ này hoàn toàn có thể né tránh nếu bạn có mối quan hệ đúng.

the criticism was dodgeable through clever deflection.

Phê bình đó có thể né tránh thông qua sự chuyển hướng khéo léo.

facing dodgeable consequences, she decided to come clean.

Đối mặt với hậu quả có thể né tránh, cô ấy quyết định nói thật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay