dodgems

[Mỹ]/ˈdɒdʒəmz/
[Anh]/ˈdɑːdʒəmz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại trò chơi giải trí nơi các xe va chạm với nhau

Cụm từ & Cách kết hợp

dodgems ride

xe đụng

dodgems game

trò chơi đụng xe

dodgems fun

vui chơi đụng xe

dodgems arena

sân đấu đụng xe

dodgems track

đường đua đụng xe

dodgems experience

trải nghiệm đụng xe

dodgems attraction

địa điểm thu hút đụng xe

dodgems party

tiệc đụng xe

dodgems ride-on

xe đụng cưỡi

dodgems session

buổi chơi đụng xe

Câu ví dụ

we had a great time riding the dodgems at the fair.

Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời khi cưỡi dodgems tại hội chợ.

the dodgems are always a favorite attraction for kids.

Dodgems luôn là một điểm thu hút yêu thích của trẻ em.

she bumped into her friend while driving the dodgems.

Cô ấy đã đâm vào bạn của mình khi đang lái dodgems.

he won the game by dodging all the other dodgems.

Anh ấy đã thắng trò chơi bằng cách né tránh tất cả các dodgems khác.

they laughed as they crashed into each other on the dodgems.

Họ cười khi đâm vào nhau trên dodgems.

we spent the afternoon enjoying the dodgems and other rides.

Chúng tôi đã dành cả buổi chiều tận hưởng dodgems và các trò chơi khác.

it’s important to wear a seatbelt while riding the dodgems.

Thật quan trọng là phải thắt dây an toàn khi cưỡi dodgems.

the dodgems were the highlight of the amusement park visit.

Dodgems là điểm nổi bật của chuyến thăm công viên giải trí.

we took turns driving the dodgems during our outing.

Chúng tôi thay nhau lái dodgems trong chuyến đi của chúng tôi.

parents often take their children to the dodgems for fun.

Các bậc cha mẹ thường đưa con cái của họ đến dodgems để vui chơi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay