doggone it
chết tiệt
doggone thing
chết tiệt thứ
doggone dog
chết tiệt cái chó
doggone good
tuyệt vời
doggone shame
thật đáng tiếc
doggone near
gần chết
doggone fool
kẻ ngốc chết tiệt
doggone mess
mớ hỗn độn chết tiệt
doggone right
chắc chắn rồi
doggone luck
may mắn chết tiệt
that doggone cat stole my sandwich!
con mèo đáng ghét đó đã đánh cắp bánh sandwich của tôi!
i can't believe i lost my doggone keys again.
Tôi không thể tin rằng tôi lại làm mất chìa khóa của mình nữa.
it's doggone cold outside today.
Hôm nay ngoài trời lạnh đến đáng kinh!.
why is that doggone car always breaking down?
Tại sao chiếc xe đáng ghét đó luôn gặp sự cố?
she has a doggone way of getting under my skin.
Cô ấy có một cách đáng ghét để khiến tôi khó chịu.
don't let that doggone problem get you down.
Đừng để vấn đề đáng ghét đó làm bạn xuống dốc.
he doggone knows how to push my buttons.
Anh ta đáng ghét biết cách kích động tôi.
that doggone movie was so entertaining!
Bộ phim đáng ghét đó thật thú vị!
i can't find my doggone wallet anywhere!
Tôi không thể tìm thấy ví đáng ghét của mình ở bất cứ đâu!
she doggone outperformed everyone in the competition.
Cô ấy đã vượt trội hơn đáng kể so với tất cả mọi người trong cuộc thi.
doggone it
chết tiệt
doggone thing
chết tiệt thứ
doggone dog
chết tiệt cái chó
doggone good
tuyệt vời
doggone shame
thật đáng tiếc
doggone near
gần chết
doggone fool
kẻ ngốc chết tiệt
doggone mess
mớ hỗn độn chết tiệt
doggone right
chắc chắn rồi
doggone luck
may mắn chết tiệt
that doggone cat stole my sandwich!
con mèo đáng ghét đó đã đánh cắp bánh sandwich của tôi!
i can't believe i lost my doggone keys again.
Tôi không thể tin rằng tôi lại làm mất chìa khóa của mình nữa.
it's doggone cold outside today.
Hôm nay ngoài trời lạnh đến đáng kinh!.
why is that doggone car always breaking down?
Tại sao chiếc xe đáng ghét đó luôn gặp sự cố?
she has a doggone way of getting under my skin.
Cô ấy có một cách đáng ghét để khiến tôi khó chịu.
don't let that doggone problem get you down.
Đừng để vấn đề đáng ghét đó làm bạn xuống dốc.
he doggone knows how to push my buttons.
Anh ta đáng ghét biết cách kích động tôi.
that doggone movie was so entertaining!
Bộ phim đáng ghét đó thật thú vị!
i can't find my doggone wallet anywhere!
Tôi không thể tìm thấy ví đáng ghét của mình ở bất cứ đâu!
she doggone outperformed everyone in the competition.
Cô ấy đã vượt trội hơn đáng kể so với tất cả mọi người trong cuộc thi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay