dogmatisms

[Mỹ]/ˈdɒɡmətɪzəm/
[Anh]/ˈdɔːɡmətɪzəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chủ nghĩa giáo điều; sự khẳng định tùy tiện; chủ nghĩa độc tài.

Câu ví dụ

a culture of dogmatism and fanaticism.

một nền văn hóa của chủ nghĩa giáo điều và cuồng tín.

Dogmatism is puppyish coming to its full growth.

Chủ nghĩa giáo điều là sự phát triển đầy đủ của sự ngoan cố.

He removed the dogmatism from politics; he erased the party line.

Ông ta đã loại bỏ chủ nghĩa giáo điều khỏi chính trị; ông ta đã xóa bỏ quan điểm của đảng.

That is one reason why we have remained opposed to dogmatism toward the theory of Marxism.

Đó là một lý do tại sao chúng tôi vẫn phản đối chủ nghĩa giáo điều đối với lý thuyết Mác-xi.

His dogmatism makes it difficult for him to consider alternative viewpoints.

Chủ nghĩa giáo điều của anh ấy khiến anh ấy khó xem xét các quan điểm khác.

She is known for her dogmatism when it comes to political issues.

Cô ấy nổi tiếng với chủ nghĩa giáo điều khi nói đến các vấn đề chính trị.

The professor's dogmatism often alienates his students.

Chủ nghĩa giáo điều của giáo sư thường khiến sinh viên của ông ấy xa lánh.

Dogmatism can hinder progress and innovation in a society.

Chủ nghĩa giáo điều có thể cản trở sự tiến bộ và đổi mới trong xã hội.

It's important to challenge dogmatism and encourage open-mindedness.

Điều quan trọng là phải thách thức chủ nghĩa giáo điều và khuyến khích tư duy cởi mở.

Her dogmatism on the subject is well-known among her colleagues.

Chủ nghĩa giáo điều của cô ấy về chủ đề đó được đồng nghiệp của cô ấy biết đến rộng rãi.

The company's dogmatism in sticking to outdated practices led to its downfall.

Chủ nghĩa giáo điều của công ty trong việc bám lấy những phương pháp lỗi thời đã dẫn đến sự sụp đổ của nó.

Dogmatism can be a barrier to effective communication and collaboration.

Chủ nghĩa giáo điều có thể là một rào cản đối với giao tiếp và hợp tác hiệu quả.

Political dogmatism often leads to polarization and division within a society.

Chủ nghĩa giáo điều chính trị thường dẫn đến sự phân cực và chia rẽ trong xã hội.

His dogmatism prevents him from being open to new ideas and perspectives.

Chủ nghĩa giáo điều của anh ấy ngăn cản anh ấy cởi mở với những ý tưởng và quan điểm mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay